Từ vựng và Giao tiếp tiếng Anh chủ đề: Đi máy bay

Đăng bởi United English Of Saigon Ngày đăng: 02/01/2019


Xem thêm bài viết được quan tâm nhiều:

Sự kiện Speaking trong khu vực thành phố

Những team building và trip mà học viên say mê tại UES


Dưới đây là một số câu tiếng Anh giao tiếp và từ vựng cần thiết khi bạn đi bằng máy bay và một số biển báo có thể gặp ở sân bay mà UES đã tổng hợp. Các bạn hãy lưu lại và sử dụng khi gặp trường hợp này nhé!



Các câu tiếng Anh giao tiếp dùng khi làm thủ tục tại quầy check-in

1. I've come to collect my tickets.     

Tôi đến để lấy vé.

2. I booked on the internet.    

Tôi đã đặt vé qua mạng.

3. Do you have your booking reference?     

Anh/chị có mã số đặt vé không?

4. Your passport and ticket, please.

Xin vui lòng cho xem hộ chiếu và vé bay.

5. Here's my booking reference.        

Đây là mã số đặt vé của tôi.

6. Where are you flying to?    

Anh/chị bay đi đâu?

7. Did you pack your bags yourself?

Anh/chị tự đóng đồ lấy à?

8. Has anyone had access to your bags in the meantime?  

Đồng thời có ai cũng xem đồ của anh chị không?

9. Do you have any liquids or sharp objects in your hand baggage?        

Trong hành lý xách tay của anh/chị có chất lỏng và đồ nhọn không?

10. How many bags are you checking in?      

Anh/chị sẽ đăng ký gửi bao nhiêu túi hành lý?

11. Could I see your hand baggage, please?  

Cho tôi xem hành lý xách tay của anh/chị.

12. Do I need to check this in or can I take it with me?       

Tôi có cần gửi túi này không hay là tôi có thể đem theo?

13. You'll need to check that in .

Anh/chị cần đăng ký gửi túi đó.

14. There's an excess baggage charge of £30.

Hành lý quá cân sẽ bị tính cước 30 bảng.

15. Would you like a window or an aisle seat?         

Anh/chị muốn ngồi ở cạnh cửa sổ hay cạnh lối đi?

16. Enjoy your flight!    

Chúc quý khách một chuyến đi vui vẻ!

17. Where can I get a trolley?  

Tôi có thế lấy xe đẩy ở đâu?

18. Check-in closes 40 minutes before departure.

Quầy thủ tục đóng cửa 40 phút trước khi chuyến bay xuất phát.

 

Đi qua cổng kiểm tra an ninh

1. Are you carrying any liquids?       

Anh/chị có mang theo chất lỏng không?

2. Could you take off your …, please?         

Đề nghị anh/chị …

coat: cởi áo khoác

shoes: cởi giày

belt: tháo thắt lưng

3. Could you put any metallic objects into the tray, please?         

Đề nghị anh/chị để các đồ bằng kim loại vào khay.

4. Please empty your pockets.

Đề nghị bỏ hết đồ trong túi quần áo ra.

5. Please take your laptop out of its case.     

Đề nghị bỏ máy tính xách tay ra khỏi túi.

6. I'm afraid you can't take that through.      

Tôi e là anh/chị không thể mang nó qua được.

 

Những câu tiếng Anh bạn có thể nghe trong phòng chờ bay

1. What's the flight number?  

Số hiệu chuyến bay là gì?

2. Which gate do we need?    

Chúng ta cần đi cổng nào?

3. Go to gate ... 

Đi đến cổng số …

4. Last call for passenger Smith travelling to Miami, please proceed immediately to Gate number 32.           

Đây là lần gọi cuối cùng hành khách Smith bay tới Miami, đề nghị tới ngay Cổng số 32.

5. The flight's been delayed.

Chuyến bay đã bị hoãn.

6. The flight's been cancelled.

Chuyến bay đã bị hủy.

7. We'd like to apologise for the delay.        

Chung tôi xin lỗi quý khách về sự trì hoãn.

8. Could I see your passport and boarding card, please?   

Xin vui lòng cho tôi kiểm tra hộ chiếu và thẻ lên máy bay.

 

Khi ngồi trên máy bay

1. What's your seat number?  

Số ghế của quý khách là bao nhiêu?

2. Could you please put that in the overhead locker?         

Xin quý khách vui lòng để túi đó lên ngăn tủ phía trên đầu.

3. Please pay attention to this short safety demonstration.

Xin quý khách vui lòng chú ý theo dõi đoạn minh họa ngắn về an toàn trên máy bay.

4. Please turn off all mobile phones and electronic devices.         

Xin quý khách vui lòng tắt điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác.

5. The captain has turned off the Fasten Seatbelt sign.       

Cơ trưởng đã tắt tín hiệu Thắt Dây An Toàn.

6. How long does the flight take?     

Chuyến bay đi hết bao lâu?

7. Would you like any food or refreshments?         

Anh/chị có muốn ăn đồ ăn chính hoặc đồ ăn nhẹ không?

8. The captain has switched on the Fasten Seatbelt sign.   

Phi hành trưởng đã bật tín hiệu Thắt Dây An Toàn.

9. We'll be landing in about fifteen minutes.

Chúng ta sắp hạ cánh trong khoảng mười lăm phút nữa.

10. Please fasten your seatbelt and return your seat to the upright position.         

Xin quý khách vui lòng thắt dây an toàn và điều chỉnh ghế của mình theo tư thế ngồi thẳng.

11. Please stay in your seat until the aircraft has come to a complete standstill and the Fasten Seatbelt sign has been switched off.

Xin quý khách vui lòng ngồi tại chỗ cho đến khi máy bay dừng hẳn và tín hiệu Thắt Dây An Toàn đã tắt.

12. The local time is 9.34pm.   

Giờ địa phương bây giờ là 9:34 tối.

 

Những từ vựng bạn có thể gặp trên biển báo trong sân bay

short stay (viết tắt của Short stay car park): bãi đỗ xe nhanh

long stay (viết tắt của Long stay car park): bãi đỗ xe lâu

arrivals: khu đến

departures: khu đi

international check-in: quầy làm thủ tục bay quốc tế

international departures: các chuyến khởi hành đi quốc tế

domestic flights: các chuyến bay nội địa

toilets: nhà vệ sinh

information: quầy thông tin

ticket offices : quầy bán vé

lockers: tủ khóa

payphones: điện thoại tự động

restaurant: nhà hàng

gates 1-32: cổng 1-32

tax free shopping: khu mua hàng miễn thuế

duty free shopping: khu mua hàng miến thuế

transfers: quá cảnh

flight connections: kết nối chuyến bay

baggage reclaim: nơi nhận hành lý

passport control: kiểm tra hộ chiếu

customs: hải quan

taxis: xe taxi

car hire: cho thuê ô tô

departures board: bảng giờ đi

check-in open: bắt đầu làm thủ tục

delayed: hoãn

cancelled: hủy

now boarding : đang cho hành khách lên máy bay

last call: lượt gọi cuối

gate closing: đang đóng cổng

gate closed: đã đóng cổng

departed: đã xuất phát

arrivals board : bảng giờ đến

expected 23:25: dự kiến đến lúc 23:25

landed 09:52: hạ cánh lúc 09:52


UES chúc các bạn học vui và mau chóng cải thiện vốn tiếng Anh của mình!