Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Nhạc cụ

Đăng bởi United English Of Saigon Ngày đăng: 21/01/2019


Xem thêm bài viết được quan tâm nhiều:

Sự kiện Speaking trong khu vực thành phố

Những team building và trip mà học viên say mê tại UES


Bạn đam mê âm nhạc mà muốn chơi nhiều loại nhạc cụ. Nhưng bạn đã biết tên gọi trong tiếng Anh của chúng là gì chưa? Hãy cùng tìm hiểu tên các loại nhạc cụ thông thường trong tiếng Anh cùng với UES các bạn nhé!



Nhạc cụ có bàn phím

accordion

phong cầm

grand piano

đại dương cầm

electronic keyboard (thường viết tắt là keyboard)

đàn phím điện

organ

đàn organ

piano

dương cầm/đàn piano


Nhạc cụ đàn dây

banjo

đàn banjo

double bass

đàn double bass/công-tra-bát

cello

đàn vi-ô-lông xen

guitar

đàn guitar

acoustic guitar

đàn guitar thùng

bass guitar/bass

đàn ghi-ta bass/guitar đệm

classical guitar (Spanish guitar)

đàn ghi-ta cổ điển (còn được gọi là guitar Tây Ban Nha)

electric guitar

đàn ghi-ta điện

harp

đàn hạc

ukulele

đàn ukelele

viola

vĩ cầm trầm/vi-ô-la

violin

đàn violon


Nhạc cụ kèn đồng

bugle

kèn bugle (kèn quân sự)

cornet

kèn cornet

horn/French horn

kèn co

trombone

kèn trombone

trumpet

kèn trumpet

tuba

kèn tuba


Nhạc cụ kèn gỗ

bagpipes

kèn túi

bassoon

kèn basson

clarinet

kèn clarinet

flute

sáo Tây

harmonica/mouth organ

đàn môi

oboe

kèn ô-boa

piccolo

kèn piccolo

recorder

sáo dọc

saxophone

kèn saxophone


Nhạc cụ bộ gõ

bass drum

trống bass (tạo âm vực trầm)

cymbals

xanh-ban/chũm chọe

drums

trống

drum kit

dàn trống/bộ trống

gong

cồng chiêng

snare drum

trống lẫy (tạo âm vực cao)

tambourine

trống lắc tay

triangle

kẻng ba góc/kẻng tam giác

xylophone

đàn phiến gỗ/đàn xylophone