Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Các bộ phận của ô tô

Đăng bởi United English Of Saigon Ngày đăng: 26/01/2019


Xem thêm bài viết được quan tâm nhiều:

Sự kiện Speaking trong khu vực thành phố

Những team building và trip mà học viên say mê tại UES


Bạn có biết trong tiếng Anh kính chiếu hậu, đèn pha, chân ga,... viết thế nào không? Dưới đây là tên tiếng Anh của các bộ phận ô tô khác nhau. Các từ vựng tiếng Anh này cực kì hữu ích cho các bạn có định hướng làm kĩ sư ô tô hay các bạn có đam mê xe cộ đó và cũng có tính ứng dụng cực cao trong đời sống hàng ngày.

 


Các bộ phận điều khiển xe

accelerator

chân ga

brake pedal

chân ga

clutch pedal

chân côn

fuel gauge

đồng hồ đo nhiên liệu

gear stick

cần số

handbrake

phanh tay

speedometer

công tơ mét

steering wheel

bánh lái

temperature gauge

đồng hồ đo nhiệt độ

warning light

đèn cảnh báo

 

Các máy móc trong xe

battery

ắc quy

brakes

phanh

clutch

chân côn

engine

động cơ

fan belt

dây đai kéo quạt

exhaust

khí xả

exhaust pipe

ống xả

gear box

hộp số

ignition

đề máy

radiator

lò sưởi

spark plug

buji ô tô

windscreen wiper

cần gạt nước

windscreen wipers

cần gạt nước (số nhiều)

 

Các từ vựng liên quan khác

air conditioning

điều hòa

automatic

tự động

central locking

khóa trung tâm

manual

thủ công

tax disc

tem biên lai đóng thuế

Sat nav (satellite navigation)

định vị vệ tinh

 

Đèn và gương trên xe

brake light

đèn phanh

hazard lights

đèn báo sự cố

headlamp

đèn pha

headlamps

đèn pha (số nhiều)

headlights

đèn pha (số nhiều)

indicator

đèn xi nhan

indicators

đèn xi nhan (số nhiều)

rear view mirror

gương chiếu hậu trong

sidelights

đèn xi nhan

wing mirror

gương chiếu hậu ngoài

 

Các bộ phận khác

aerial

ăng ten

back seat

ghế sau

bonnet

nắp thùng xe

boot

thùng xe

bumper

hãm xung

child seat

ghế trẻ em

cigarette lighter

bật lửa

dashboard

bảng đồng hồ

front seat

ghế trước

fuel tank

bình nhiên liệu

glove compartment

ngăn chứa những đồ nhỏ

glovebox

hộp chứa những đồ nhỏ

heater

lò sưởi

number plate

biển số xe

passenger seat

ghế hành khách

petrol tank

bình xăng

roof

mui xe

roof rack

khung chở hành lý trên nóc ô tô

seatbelt

dây an toàn

spare wheel

bánh xe dự phòng

tow bar

thanh sắt lắp sau ô tô để kéo

tyre

lốp xe

wheel

bánh xe

window

cửa sổ xe

windscreen

kính chắn gió