Từ vựng tiếng Anh chủ đề Mua sắm

Đăng bởi United English Of Saigon Ngày đăng: 17/01/2019


Xem thêm bài viết được quan tâm nhiều:

Sự kiện Speaking trong khu vực thành phố

Những team building và trip mà học viên say mê tại UES


Trong những chuyến du lịch nước ngoài chắc chắc không thể bỏ qua việc tham quan các khu mua sắm và shopping thỏa thích. Hay đơn giản là bạn cùng đi mua sắm với một vài người bạn nước ngoài khi họ đến Việt Nam. Hãy tích lũy cho mình từ vựng tiếng Anh liên quan đến chủ đề này nhé. Dưới đây là một số từ tiếng Anh có thể giúp bạn khi đi mua sắm.



cheap

rẻ

customer

khách hàng

discount

triết khấu

expensive

đắt

price

giá

sale

giảm giá

shop

cửa hàng

shopping bag

túi mua hàng

shopping list

danh sách mua hàng

special offer

ưu đãi đặc biệt

 

to buy

mua

to sell

bán

to order

đặt hàng

to go shopping

đi mua sắm


aisle

lối đi giữa các dãy hàng

basket

giỏ hàng

counter

quầy

fitting room

phòng thay đồ

manager

quản lý cửa hàng

shelf

giá để hàng

shop assistant

nhân viên bán hàng

shop window

cửa kính trưng bày hàng

stockroom

kho chứa hàng

trolley

xe đẩy hàng


cashier

nhân viên thu ngân

cash

tiền mặt

change

tiền lẻ

checkout

thanh toán

complaint

lời phàn nàn

credit card

thẻ tín dụng

in stock

còn hàng

out of stock

hết hàng

plastic bag/carrier bag

túi ni-lông

purse

ví phụ nữ

queue

xếp hàng

receipt

giấy biên nhận

refund

hoàn tiền

till

quầy thanh toán

wallet

ví tiền