Từ vựng tiếng Anh: chủ đề Máy tính và Internet

Đăng bởi United English Of Saigon Ngày đăng: 09/01/2019


Xem thêm bài viết được quan tâm nhiều:

Sự kiện Speaking trong khu vực thành phố

Những team building và trip mà học viên say mê tại UES


Máy tính đang trở thành công cụ đắc lực giúp con người làm việc và tìm kiếm các thông tin một cách hiệu quả và nhanh chóng hơn. Tuy nhiên nhiều người chỉ sử dụng theo thói quen mà không nắm được những từ vựng tiếng Anh về chủ đề máy tính cơ bản nhất. Hãy cùng UES nắm vững các từ vựng trong chủ đề máy tính và internet dưới đây để không phải đoán hay dùng Google Translate khi gặp nhé các bạn. Dưới dây là một số thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến máy tính và mạng Internet.



Thiết bị máy tính

laptop

máy tính xách tay

desktop computer (viết tắt là desktop)

máy tính bàn

tablet computer (viết tắt là tablet)

máy tính bảng

PC (viết tắt của personal computer)

máy tính cá nhân

 

screen

màn hình

keyboard

bàn phím

mouse

chuột

monitor

phần màn hình

printer

máy in

wireless router

bộ phát mạng không dây

 

cable

dây

hard drive

ổ cứng

speakers

loa

power cable

cáp nguồn

 

Thư điện tử

email

email/thư điện tử

to email

gửi email

to send an email

gửi

email address

địa chỉ email

username

tên người sử dụng

password

mật khẩu

to reply

trả lời

to forward

chuyển tiếp

new message

thư mới

attachment

tài liệu đính kèm


Sử dụng máy tính

to plug in

cắm điện

to unplug

rút điện

to switch on/to turn on

bật

to switch off/to turn off

tắt

to start up

khởi động máy

to shut down

tắt máy

to restart

khởi động lại


Mạng Internet

the Internet

internet

website

trang web

broadband internet/broadband

mạng băng thông rộng

ISP (viết tắt của internet service provider)

ISP (nhà cung cấp dịch vụ internet)

firewall

tưởng lửa

web hosting

dịch vụ thuê máy chủ

wireless internet/WiFi

không dây

to download

tải xuống

to browse the Internet

truy cập internet

 

Các từ vựng hữu ích khác có liên quan

file

tệp tin

folder

thư mục

document

văn bản

hardware

phần cứng

software

phần mềm

network

mạng lưới

to scroll up

cuộn lên

to scroll down

cuộn xuống

to log on

đăng nhập

to log off

đăng xuất

space bar

phím cách

virus

vi rut

antivirus software

phần mềm chống vi rut

processor speed

tốc độ xử lý

memory

bộ nhớ

word processor

chương trình xử lý văn bản

database

cơ sở dữ liệu

spreadsheet

bảng tính

to print

in

to type

đánh máy

lower case letter

chữ thường

upper case letter/capital letter

chữ in hoa