Từ vựng tiếng Anh chủ đề: Động vật

Đăng bởi United English Of Saigon Ngày đăng: 18/12/2018


Xem thêm bài viết được quan tâm nhiều:

Sự kiện Speaking trong khu vực thành phố

Những team building và trip mà học viên say mê tại UES


Dưới đây là tên của một số loài động vật thường gặp trong tiếng Anh mà UES đã tổng hợp cho các bạn, trong đó có vật nuôi, động vật nông trại, động vật hoang dã, động vật quý hiếm, chim, côn trùng, cá, và các loài khác sống dưới biển. Bổ sung vốn từ là cách tốt nhất để khả năng giao tiếp tiếng Anh của bạn ngày càng phát triển.


VẬT NUÔI

dog

chó

cat

mèo

rabbit

thỏ

hamster

chuột cảnh lông xù

goldfish

cá vàng


ĐỘNG VẬT TRANG TRẠI

cow

sheep (số nhiều: sheep)

cừu

pig

lợn

horse

ngựa

chicken

gà con



ĐỘNG VẬT HOANG DÃ

fox

cáo

deer (số nhiều: deer)

hươu

mouse (số nhiều: mice)

chuột nhắt

rat

chuột

frog

ếch

snake

rắn


ĐỘNG VẬT QUÝ HIẾM

lion

sư tử

tiger

hổ

monkey

khỉ

elephant

voi

giraffe

hươu cao cổ

bear

gấu


CHIM

pigeon

chim bồ câu

crow

con quạ

dove

chim bồ câu

owl

con cú

eagle

chim đại bàng


CÔN TRÙNG

ant

kiến

fly

ruồi

spider

nhện

bee

ong

wasp

vò vẽ

butterfly

bướm


cod (số nhiều: cod)

cá tuyết

trout (số nhiều: trout)

cá hồi trout

salmon (số nhiều: salmon)

cá hồi salmon

tuna (số nhiều: tuna)

cá ngừ

shark

cá mập

crab

cua


CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ ĐỘNG VẬT

tail

đuôi

fur

lông thú

claw

móng vuốt

paw

bàn chân có móng vuốt

hoof

móng guốc

mane

bờm sư tử

trunk

vòi voi

snout

mũi động vật