Từ vựng tiếng Anh chủ đề: Đồ đạc và đồ gia dụng

Đăng bởi United English Of Saigon Ngày đăng: 30/01/2019


Xem thêm bài viết được quan tâm nhiều:

Sự kiện Speaking trong khu vực thành phố

Những team building và trip mà học viên say mê tại UES


Dưới đây là tên gọi của đồ đạc và đồ gia dụng bằng tiếng Anh. Bạn sẽ học được chúng một cách nhanh chóng và dễ dàng vì các đồ vật này hiện hữu mỗi ngày xung quanh chúng ta. Học từ vựng mới cùng UES nhé!



Đồ đạc

armchair

ghế có tay vịn

bed

giường

bedside table

bàn để cạnh giường ngủ

bookcase

giá sách

bookshelf

giá sách

chair

ghế

chest of drawers

tủ ngăn kéo

clock

đồng hồ

coat stand

cây treo quần áo

coffee table

bàn uống nước

cupboard

tủ chén

desk

bàn

double bed

giường đôi

dressing table

bàn trang điểm

drinks cabinet

tủ rượu

filing cabinet

tủ đựng giấy tờ

mirror

gương

piano

đàn piano

sideboard

tủ ly

single bed

giường đơn

sofa

ghế sofa

sofa-bed

giường sofa

stool

ghế đẩu

table

bàn

wardrobe

tủ quần áo


Thiết bị gia dụng

alarm clock

đồng hồ báo thức

bathroom scales

cân sức khỏe

Blu-ray player

đầu đọc đĩa Blu-ray

CD player

máy chạy CD

DVD player

máy chạy DVD

electric fire

lò sưởi điện

games console

máy chơi điện tử

gas fire

lò sưởi ga

hoover hoặc vacuum cleaner

máy hút bụi

iron

bàn là

lamp

đèn bàn

radiator

lò sưởi

radio

đài

record player

máy hát

spin dryer

máy sấy quần áo

stereo

máy stereo

telephone

điện thoại

TV (viết tắt của television)

ti vi

washing machine

máy giặt


Đồ đạc bằng vật liệu mềm

blanket

chăn

blinds

rèm chắn ánh sáng

carpet

thảm trải nền

curtains

rèm cửa

cushion

đệm

duvet

chăn

mattress

đệm

pillow

gối

pillowcase

vỏ gối

rug

thảm lau chân

sheet

ga trải giường

tablecloth

khăn trải bàn

towel

khăn tắm

wallpaper

giấy dán tường


Các từ vựng hữu ích khác

bath

bồn tắm

bin

thùng rác

broom

chổi

bucket

cái xô

coat hanger

móc treo quần áo

cold tap

vòi nước lạnh

door handle

tay nắm cửa

door knob

núm cửa

doormat

thảm lau chân ở cửa

dustbin

thùng rác

dustpan and brush

hót rác và chổi

flannel

khăn rửa mặt

fuse box

hộp cầu chì

hot tap

vòi nước nóng

houseplant

cây trồng trong nhà

ironing board

bàn kê khi là quần áo

lampshade

chụp đèn

light switch

công tác đèn

mop

cây lau nhà

ornament

đồ trang trí trong nhà

painting

bức họa

picture

bức tranh

plug

phích cắm điện

plug socket hoặc power socket

ổ cắm

plughole

lỗ thoát nước bồn tắm

poster

bức ảnh lớn

sponge

mút rửa bát

tap

vòi nước

torch

đèn pin

vase

bình hoa

waste paper basket

giỏ đựng giấy bỏ