Từ vựng tiếng Anh chỉ Chất liệu

Đăng bởi United English Of Saigon Ngày đăng: 11/01/2019


Xem thêm bài viết được quan tâm nhiều:

Sự kiện Speaking trong khu vực thành phố

Những team building và trip mà học viên say mê tại UES


Dưới đây là danh sách các nguyên vật liệu, trong đó có các loại vải khác nhau, các kim loại phổ biến, các loại khí và nhiều chất liệu khác.



Nguyên vật liệu xây dựng

brick

gạch

cement

xi măng

concrete

bê tông

glass

thủy tinh

gravel

sỏi

marble

đá hoa

metal

kim loại

plastic

nhựa

sand

cát

slate

ngói

stone

đá cục

wood

gỗ



Kim loại

aluminium

nhôm

brass

đồng thau

bronze

đồng thiếc

copper

đồng đỏ

gold

vàng

iron

sắt

lead

chì

magnesium

ma-giê

mercury

thủy ngân

nickel

mạ kền

platinum

bạch kim

silver

bạc

steel

thép

tin

thiếc

uranium

urani

zinc

kẽm

alloy

hợp kim

 

Khí

carbon dioxide

CO­­­2

helium

he-li

hydrogen

hy-đrô

nitrogen

ni-tơ

oxygen

ô-xy



Chất liệu vải

cloth

vải

cotton

cotton

lace

ren

leather

da

linen

vải lanh

man-made fibres

vải sợi thủ công

nylon

ni-lông

polyester

vải polyester

silk

lụa

wool

len


Các nguyên liệu khác

charcoal

than củi

coal

than đá

gas

ga

oil

dầu

paraffin

parafin

petrol

xăng

 

asbestos

mi-ăng

ash

tro

cardboard

bìa các tông

chalk

phấn

clay

đất sét

dust

bụi

fibreglass

sợi thủy tinh

mud

bùn

paper

giấy

rubber

cao su

smoke

khói

soil

đất

 

ice

đá băng

steam

hơi nước

water

nước