Từ vựng theo chủ đề: Thời gian

Đăng bởi United English Of Saigon Ngày đăng: 03/01/2019


Xem thêm bài viết được quan tâm nhiều:

Sự kiện Speaking trong khu vực thành phố

Những team building và trip mà học viên say mê tại UES


Thời gian là chủ đề thời xuyên được sử dụng trong giao tiếp tiếng Anh. Cùng UES học các từ vựng ở chủ đề này nhé. Có khá nhiều từ để các bạn cần nhớ đó!



Các ngày trong tuần

Monday: thứ Hai

Tuesday: thứ Ba

Wednesday: thứ Tư

Thursday: thứ Năm

Friday: thứ Sáu

Saturday: thứ Bảy

Sunday: Chủ Nhật

a week tomorrow: ngày mai là được một tuần

a week on Tuesday: thứ Ba là được một tuần

What day is it?         

Hôm nay là thứ mấy?

What day is it today?          

Hôm nay là thứ mấy?

 

Các tháng

January: Tháng 1

February: Tháng 2

March: Tháng 3

April: Tháng 4

May: Tháng 5

June: Tháng 6

July: Tháng 7

August: Tháng 8

September: Tháng 9

October: Tháng 10

November: Tháng 11

December: Tháng 12

 

Các mùa

spring: mùa xuân

summer: mùa hè

autumn (tiếng Anh Mỹ: fall): mùa thu

winter: mùa đông

 

Kỳ nghỉ và lễ hội

New Year's Day: Ngày Đầu Năm Mới

April Fools' Day: Ngày Nói dối

Easter: Lễ Phục sinh

Good Friday: Ngày thứ Sáu Tuần Thánh

Easter Monday: Ngày thứ Hai Phục sinh

May Day: Ngày Quốc Tế Lao Động

Christmas: Giáng sinh

Christmas Eve: Đêm Giáng sinh

Christmas Day: Ngày lễ Giáng sinh

Boxing Day: Ngày lễ tặng quà (sau ngày Giáng sinh)

New Year's Eve: Đêm Giao thừa

Mother's Day: Ngày của Mẹ

Father's Day: Ngày của Bố

Valentine's Day: Ngày Lễ Tình Nhân / Ngày Valentine

Bank holiday hoặc Public holiday: Ngày Quốc lễ

Chinese New Year: Tết Trung Quốc (Tết âm lịch)

Independence Day: Ngày lễ Độc Lập

Thanksgiving: Ngày lễ Tạ Ơn

Halloween: Lễ hội Halloween (Lễ hội Hóa trang)

Saint Patrick's Day: Ngày lễ Thánh Patrick

 

Đơn vị thời gian

second: giây

minute: phút

hour: giờ

day: ngày

week: tuần

fortnight: nửa tháng

month: tháng

year: năm

decade: thập kỷ

century: thế kỷ

weekend: cuối tuần

leap year: năm nhuận

 

Thời gian trong ngày

morning: buổi sáng

afternoon: buổi chiều

evening: buổi tối

night/ night time: buổi đêm

midday/ noon: buổi trưa

midnight: nửa đêm

dawn: bình minh

dusk: hoàng hôn

sunrise: lúc mặt trời mọc

sunset: lúc mặt trời lặn

 

Những từ vựng liên quan đến thời gian

now: bây giờ

then: khi đó

immediately/straight away: ngay lập tức

soon: sớm

earlier: sớm hơn

later: muộn hơn

 

Tần suất

never: không bao giờ

rarely: hiếm khi

occasionally: thỉnh thoảng

sometimes: thỉnh thoảng

often/ frequently: thường xuyên

usually/ normally: thường xuyên

always: luôn luôn

every day/ daily: hàng ngày

every week/ weekly: hàng tuần

every month/ monthly: hàng tháng

every year/ yearly: hàng năm


UES chúc các bạn học vui!