Từ vựng chủ đề: Giao thông

Đăng bởi United English Of Saigon Ngày đăng: 24/12/2018


Xem thêm bài viết được quan tâm nhiều:

Sự kiện Speaking trong khu vực thành phố

Những team building và trip mà học viên say mê tại UES


Giao thông là chủ đề rất phổ biến trong cuộc sống. Nó xuất hiện trong các câu chuyện phiếm hàng ngày. Ngoài ra các từ vựng này hoàn toàn có thể bắt gặp trong các bài thi chứng chỉ quốc tế. Vậy các bạn hãy nhanh tay lưu lại những từ vựng này và ghi nhớ để tăng cường kho từ vựng của các bạn nhé!



Các loại phương tiện

bike (viết tắt của bicycle)

xe đạp

camper van

xe nhà lưu động

bus

xe buýt

car

xe hơi

caravan

nhà lưu động (được kéo bởi ô tô hoặc ngựa)

coach

xe khách

lorry

xe tải

minibus

xe buýt nhỏ

moped

xe gắn máy có bàn đạp

motorbike (viết tắt của motorcycle)

xe máy

scooter

xe ga

taxi

taxi

tractor

xe đầu kéo

truck

xe tải

van

xe



Lên đường

to arrive

đến nơi

to leave

rời đi

to depart

khởi hành

to travel

du lịch

to visit

thăm


Đường xá

bypass

đường vòng

country lane

đường ở nông thôn

dual carriageway

xa lộ hai chiều

main road

đường phố lớn

motorway

xa lộ

one-way street

phố một chiều

ring road

đường vành đai

road

đường

toll road

đường có thu lệ phí


Đặc điểm của đường xá

corner

góc phố

crossroads

ngã tư

kerb

mép vỉa hè

fork

ngã ba

hard shoulder

vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe

junction

ngã tư, nơi các con đường giao nhau

lay-by

chỗ tạm dừng xe trên đường

level crossing

đoạn đường ray giao đường cái

pavement (tiếng Anh Mỹ: sidewalk)

vỉa hè

pedestrian crossing

vạch sang đường

road sign

biển chỉ đường

roadside

lề đường

roadworks

công trình sửa đường

roundabout

bùng binh

services

dịch vụ


signpost

biển báo

speed limit

giới hạn tốc độ

T-junction

ngã ba

toll

lệ phí qua đường hay qua cầu

traffic light

đèn giao thông

turning

chỗ rẽ


Các vấn đề xảy ra khi lái xe

accident

tai nạn

breakdown

hỏng xe

breathalyser

dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở

flat tyre

lốp sịt

fog

sương mù

icy road

đường trơn vì băng

puncture

thủng xăm

speeding fine

phạt tốc độ

spray

bụi nước

traffic jam

tắc đường

 

to crash

đâm

to have an accident

bị tai nạn

to skid

trượt bánh xe

to stall

làm chết máy



Học lái xe

driving instructor

giáo viên dạy lái xe

driving lesson

buổi học lái xe

driving licence

bằng lái xe

driving school

trường dạy lái xe

driving test

thi bằng lái xe

learner driver

người tập lái

 

to fail your driving test

thi trượt bằng lái xe

to pass your driving test

thi đỗ bằng lái xe



Các từ vựng khác có liên quan

car hire

thuê xe

car keys

chìa khóa xe ô tô con

cyclist

người đi xe đạp

driver

tài xế

garage

ga ra

mechanic

thợ sửa máy

insurance

bảo hiểm

passenger

hành khách

pedestrian

người đi bộ

reverse gear

số lùi

road map

bản đồ đường đi

second-hand

đồ cũ

speed

tốc độ

traffic

giao thông

tyre pressure

áp suất lốp

vehicle

phương tiện


to accelerate

tăng tốc

to brake

phanh

to change gear

chuyển số

to drive

lái xe

to overtake

vượt xe khác

to reverse

đi lùi

to slow down

chậm lại

to speed up

tăng tốc

to steer

lái