Từ vựng chủ đề: Điện thoại

Đăng bởi United English Of Saigon Ngày đăng: 22/12/2018


Xem thêm bài viết được quan tâm nhiều:

Sự kiện Speaking trong khu vực thành phố

Những team building và trip mà học viên say mê tại UES


Chúng ta sử dụng điện thoại hàng ngày nhưng các bạn có biết những từ vựng liên quan đến chúng không? Những từ vựng liên quan đến chủ đề này cũng như các cách diễn đạt trong văn nói không phải ai cũng nắm được hết. Các bạn hãy cùng UES học qua các từ vựng và cách diễn đạt chủ đề này nhé.



answerphone

máy trả lời tự động

area code

mã vùng

battery

pin

business call

cuộc gọi công việc

cordless phone

điện thoại không dây

country code

mã nước

directory enquiries

tổng đài báo số điện thoại

dialling tone

tín hiệu gọi

engaged

máy bận

ex-directory

số điện thoại không có trong danh bạ

extension

số máy lẻ

interference

nhiễu tín hiệu

international directory enquiries

tổng đài báo số điện thoại quốc tế

fault

lỗi

message

tin nhắn

off the hook

máy kênh

operator

người trực tổng đài

outside line

kết nối với số bên ngoài công ty

personal call

cuộc gọi cá nhân

phone (viết tắt của telephone)

điện thoại

phone book hoặc telephone directory

danh bạ

phone box hoặc call box

cây gọi điện thoại

phone card

thẻ điện thoại

phone number (viết tắt của telephone number)

số điện thoại

receiver

ống nghe

switchboard

tổng đài

wrong number

nhầm số

 

mobile (viết tắt của mobile phone)

điện thoại di động

smartphone

điện thoại smartphone (điện thoại thông minh)

missed call

cuộc gọi nhỡ

mobile phone charger

sạc điện thoại di động

ringtone

nhạc chuông

signal

tín hiệu

text message

tin nhắn văn bản

 

to call hoặc to phone

gọi điện

to be cut off

bị cắt tín hiệu

to dial a number

quay số

to hang up

dập máy

to leave a message

để lại tin nhắn

to ring

gọi điện

to call someone back

gọi lại cho ai

to text

nhắn tin

to send a text message

gửi tin nhắn

to put the phone on loudspeaker

bật loa