Tổng hợp từ vựng IELTS chủ đề: Education

Đăng bởi United English Of Saigon Ngày đăng: 28/01/2019


Xem thêm bài viết được quan tâm nhiều:

Sự kiện Speaking trong khu vực thành phố

Những team building và trip mà học viên say mê tại UES

 

Từ vựng về giáo dục rất phổ biến trong các đề thi Ielts, Vì thế, hôm nay UES đã tổng hợp các từ vựng phổ biến và quan trọng trong lĩnh vực này. Hy vọng bài viết này thực sự hữu ích cho các bạn.



STT

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

1

music

/ˈmjuːzɪk/

âm nhạc

2

lesson/unit

/lesn/ ; /ˈjuːnɪt/

bài học

3

exercise/task/activity 

/ˈeksərsaɪz /; /tæsk/ ; /ækˈtɪvəti/

bài tập

4

homework/home assignment

/ˈhoʊmwɜːrk/ ; /hoʊm əˈsaɪnmənt/

bài tập về nhà

5

research report

/rɪˈsɜːrtʃ rɪˈpɔːrt/

báo cáo khoa học

6

academic transcript/grading schedule/results certificate

/ækəˈdemɪk ˈtrænskrɪpt/ ;
/ˈɡreɪdɪŋ ˈskedʒuːl/ ; /rɪˈzʌlt sərˈtɪfɪkət/

bảng điểm

7

certificate/ completion certificate/ graduation certificate

/sərˈtɪfɪkət/ ; /kəmˈpliːʃn sərˈtɪfɪkət/ ;
/ɡrædʒuˈeɪʃn sərˈtɪfɪkət/

bằng, chứng chỉ

8

qualification

/kwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/

bằng cấp

9

credit mania

/ˈkredɪt ˈmeɪniə/

bệnh thành tích

10

write

/raɪt/

biên soạn (giáo trình)

11

drop out (of school)

/drɑːp aʊt/

học sinh bỏ học

12

drop-outs

/drɑːp aʊts/

bỏ học

13

ministry of education

/ˈmɪnɪstri əv ˌedʒuˈkeɪʃn/

bộ giáo dục

14

subject group

/ˈsʌbdʒɪkt ɡruːp/

bộ môn

15

college

/ˈkɑːlɪdʒ/

cao đẳng

16

mark

/mɑːrk/

chấm bài, chấm thi

17

syllabus

/ˈsɪləbəs/

chương trình (chi tiết)

18

curriculum

/kəˈrɪkjələm/

chương trình (khung)

19

subject head

/ˈsʌbdʒɪkt hed/

chủ nhiệm bộ môn (trưởng bộ môn)

20

theme

/θiːm/

chủ điểm

21

topic

/ˈtɑːpɪk/

chủ đề

22

technology

/tekˈnɑːlədʒi/

công nghệ

23

tutorial

/tuːˈtɔːriəl/

dạy thêm, học thêm

24

train

/treɪn/

đào tạo

25

teacher training

/ˈtiːtʃər ˈtreɪnɪŋ/

đào tạo giáo viên

26

distance education

/ˈdɪstənsˌedʒuˈkeɪʃn/

đào tạo từ xa

27

vocational training

/voʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ/

đào tạo nghề

28

evaluation

/ɪˈvæljueɪt/

đánh giá

29

class management

/klæs ˈmænɪdʒmənt/

điều hành lớp học

30

pass

/pæs/

điểm trung bình

31

credit

/ˈkredɪt/

điểm khá

32

distinction

/dɪˈstɪŋkʃn/

điểm giỏi

33

high distinction

/haɪ dɪˈstɪŋkʃn/

điểm xuất sắc

34

request for leave (of absence)

/rɪˈkwest fər liːv/

đơn xin nghỉ (học, dạy)

35

university

/juːnɪˈvɜːrsəti/

đại học

36

plagiarize

/ˈpleɪdʒəraɪz/

đạo văn

37

geography

/dʒiˈɑːɡrəfi/

địa lý

38

teaching aids

/ˈtiːtʃɪŋ eɪdz/

đồ dùng dạy học

39

pass (an exam)

/pæs/

đỗ

40

class observation

/klæs ˌɑːbzərˈveɪʃn/

dự giờ

41

take an exam

/teɪk ən ɪɡˈzæm/

dự thi

42

realia

/reɪˈɑːliə/

giáo cụ trực quan

43

civil education

/ˈsɪvl ˌedʒuˈkeɪʃn/

giáo dục công dân

44

continuing education

/kənˈtɪnjuː edʒuˈkeɪʃn/

giáo dục thường xuyên

45

course ware

/kɔːrs wer/

giáo trình điện tử

46

course book

/kɔːrs bʊk/

giáo trình

47

class head teacher

/klæs hed ˈtiːtʃər/

giáo viên chủ nhiệm

48

tutor

/tuːtər/

giáo viên dạy thêm

49

visiting lecturer

/ˈvɪzɪtɪŋ ˈlektʃər/

giáo viên thỉnh giảng

50

classroom teacher

/ˈklæsruːm ˈtiːtʃər/

giáo viên đứng lớp

51

lesson plan

/ˈlesn plæn/

giáo án

52

birth certificate

/bɜːrθ sərˈtɪfɪkət/

giấy khai sinh

53

conduct

/kənˈdʌkt /

hạnh kiểm

54

president

/ˈprezɪdən/

hiệu trưởng

55

school records

/skuːl ˈrekərd/

học bạ

56

materials

/məˈtɪriəlz/

tài liệu

57

performance

/pərˈfɔːrməns/

học lực

58

term

/tɜːrm/

học kỳ

59

teacher training workshop

/ˈtiːtʃər ˈtreɪnɪŋ ˈwɜːrkʃɑːp/

hội thảo giáo viên

60

science (pl. sciences)

/ˈsaɪəns/

khoa học tự nhiên (môn học)

61

campus

/ˈkæmpəs/

khuôn viên trường

62

test

/test/

kiểm tra

63

accredit

/əˈkredɪt/

kiểm định chất lượng

64

poor performance

/pɔːr pərˈfɔːrməns/

kém (xếp loại hs)

65

hall of residence

/hɔːl əv ˈrezɪdəns/

ký túc xá

66

skill

/skɪl/

kỹ năng

67

graduation ceremony

/ˌɡrædʒuˈeɪʃn ˈserəmoʊni/

lễ tốt nghiệp

68

certificate presentation

/sərˈtɪfɪkət priːzenˈteɪʃn/

lễ phát bằng

69

nursery school

/ˈnɜːrsəri skuːl/

mầm non

70

kindergarten

/ˈkɪndərɡɑːrtn/

mẫu giáo

71

research

/rɪˈsɜːrtʃ/

nghiên cứu khoa học

72

break

/breɪk/

nghỉ giải lao (giữa giờ)

73

summer vacation

/ˈsʌmər vəˈkeɪʃn/

nghỉ hè

74

extra curriculum

/ˈekstrə kəˈrɪkjələm/

ngoại khóa

75

enrollment

/ɪnˈroʊlmənt/

số lượng học sinh nhập học

76

enroll

/ɪnˈroʊl/

nhập học

77

professional development

/prəˈfeʃənl dɪˈveləpmənt/

phát triển chuyên môn

78

district department of education

/ˈdɪstrɪkt dɪˈpɑːrtmənt əv ˌedʒuˈkeɪʃn/

phòng giáo dục

79

teaching room

/ˈtiːtʃɪŋ ruːm/

phòng nghỉ giáo viên

80

department of studies

/dɪˈpɑːrtmənt əv ˈstʌdiz/

phòng đào tạo

81

hall of fame

/hɔːl əv feɪm/

phòng truyền thống

82

learner-centered

/ˈlɜːrnər ˈsentərd/

phương pháp lấy người học làm trung tâm

83

cheating

/tʃiːtɪŋ/

quay cóp (trong phòng thi)

84

student management

/ˈstuːdnt ˈmænɪdʒmənt/

quản lý học sinh

85

post graduate

/poʊst ˈɡrædʒuət/

sau đại học

86

prepare for a class

/prɪˈper fər ə klæs/

soạn bài (việc làm của giáo viên)

87

textbook

/ˈtekstbʊk/

sách giáo khoa

88

school-yard

/skuːl jɑːrd/

sân trường

89

provincial department of education

/prəˈvɪnʃl dɪˈpɑːrtmənt əv ˌedʒuˈkeɪʃn/

sở giáo dục

90

master

/ˈmæstər/

thạc sĩ

91

education inspector

/edʒuˈkeɪʃn ɪnˈspektər/

thanh tra giáo dục

92

group work

/ɡruːp wɜːrk/

theo nhóm

93

physical education

/ˈfɪzɪkl ˌedʒuˈkeɪʃn/

thể dục

94

best students’ contest

/best ˈstuːdnts ˈkɑːntest/

thi học sinh giỏi

95

university - college etrance exam

/juːnɪˈvɜːrsəti - ˈkɑːlɪdʒ ˈentrəns ɪɡˈzæm/

thi tuyển sinh đại học, cao đẳng

96

high school graduation exam

/haɪ skuːl ˌɡrædʒuˈeɪʃn ɪɡˈzæm/

thi tốt nghiệp THPT

97

final exam

/ˈfaɪnl ɪɡˈzæm/

thi tốt nghiệp

98

objective test

/əbˈdʒektɪv test/

thí sinh

99

practice

/ˈpræktɪs/

thực hành

100

practicum

/ˈpræktɪsʌm/

thực tập (của giáo viên)

101

integrated

/ˈɪntɪɡreɪtɪd/

tích hợp

102

Ph.D. (doctor of philosophy)

/ˈdɑːktər əv fəˈlɑːsəfi/

tiến sĩ

103

class hour

/klæs ˈaʊər/

tiết học

104

primary

/ˈpraɪmeri/

tiểu học

105

lower secondary school

/ˈloʊər ˈsekənderi skuːl/

trung học cơ sở

106

upper-secondary school

/ˈʌpər  ˈsekənderi skuːl/

trung học phổ thông

107

day school

/deɪ skuːl/

trường bán trú

108

state school

/steɪt skuːl/

trường công lập

109

boarding school

/ˈbɔːrdɪŋ skuːl/

trường nội trú

110

private school

/ˈpraɪvət skuːl/

trường tư thục

111

director of studies

/dəˈrektər əv ˈstʌdiz/

trưởng phòng đào tạo

112

fail (an exam)

/feɪl/

trượt

113

optional

/ˈɑːpʃənl/

tự chọn

114

elective

/ɪˈlektɪv/

tự chọn

115

socialization of education

/ˌsoʊʃələˈzeɪʃn əv ˌedʒuˈkeɪʃn/

xã hội hóa giáo dục

116

cut class

/kʌt klæs/

trốn học

117

play truant

/ pleɪ ˈtruːənt/

trốn học

118

complementary education

/ˌkɑːmplɪˈmentri ˌedʒuˈkeɪʃn/

bổ túc văn hóa

119

junior colleges

/ˈdʒuːniər ˈkɑːlɪdʒ/

Trường cao đẳng

120

candidate-doctor of science

/ˈkændɪdət ˈdɑːktər əv ˈsaɪəns/

Phó Tiến sĩ

121

service education

/ˈsɜːrvɪs ˌedʒuˈkeɪʃn/

tại chức

122

post-graduate courses

/poʊst ˈɡrædʒuət kɔːrsɪ/

nghiên cứu sinh