Tổng hợp từ vụng chủ đề trường học

Đăng bởi United English Of Saigon Ngày đăng: 20/12/2018


Xem thêm bài viết được quan tâm nhiều:

Sự kiện Speaking trong khu vực thành phố

Những team building và trip mà học viên say mê tại UES


UES đã tổng hợp các từ vựng này để giúp các bạn nắm chắc từ vựng chủ đề về trường học, từ đó có thể giao tiếp tiếng Anh thuận lợi hơn khi đến trường. Từ vựng tiếng Anh về chủ đề trường học bao gồm những từ vựng thông dụng và cực kỳ dễ học, nên chắc chắn đọc xong bài viết này các bạn sẽ có được vốn từ vựng khá khá để giao tiếp và học tập đó.



CÁC LOẠI CƠ SỞ GIÁO DỤC

school

trường học

nursery school

trường mầm non

kindergarten

trường mẫu giáo

primary school

trường tiểu học

secondary school

trường trung học cơ sở

high school

trường trung học phổ thông

state school

trường công

private school hoặc independent school

trường tư

day school

trường bán trú

boarding school

trường nội trú

sixth-form college

cao đẳng (tư thục)

technical college

trường cao đẳng kỹ thuật

vocational college

trường cao đẳng dạy nghề

art college

trường cao đẳng nghệ thuật

teacher training college

trường cao đẳng sư phạm

university

đại học


TẠI TRƯỜNG HỌC

classroom

phòng học

desk

bàn học

blackboard

bảng đen

whiteboard

bảng trắng

chalk

phấn

marker pen hoặc marker

bút viết bảng

pen

bút

pencil

bút chì

exercise book

sách bài tập

 

lesson

bài học

homework

bài tập về nhà

test

kiểm tra

 

term

kỳ học

half term

nửa kỳ học

class

lớp

 

reading

môn đọc

writing

môn viết

arithmetic

môn số học

spelling

môn đánh vần

to read

đọc

to write

viết

to spell

đánh vần

to teach

dạy

 

head teacher

hiệu trưởng

headmaster

hiệu trưởng

headmistress

cô hiệu trưởng

teacher

giáo viên

pupil

học sinh

head boy

nam sinh đại diện trường

head girl

nữ sinh đại diện trường

monitor

lớp trưởng

school governor hoặc governor

ủy viên hội đồng quản trị trường

 

register

sổ điểm danh

assembly

chào cờ/buổi tập trung

break

giờ giải lao

 

school holidays

nghỉ lễ

school meals

bữa ăn ở trường

school dinners

bữa ăn tối ở trường


CÁC MÔN HỌC

art

nghệ thuật

classics

văn hóa cổ điển (thời Hy Lạp và La Mã)

drama

kịch

fine art

mỹ thuật

history of art

lịch sử nghệ thuật

history

lịch sử

literature

văn học

modern languages

ngôn ngữ hiện đại

music

âm nhạc

philosophy

triết học

theology

thần học

astronomy

thiên văn học

biology

sinh học

chemistry

hóa học

computer science

tin học

dentistry

nha khoa học

engineering

kỹ thuật

geology

địa chất học

medicine

y học

physics

vật lý

science

khoa học


CƠ SỞ VẬT CHẤT

computer room

phòng máy tính

cloakroom

phòng vệ sinh/phòng cất mũ áo

changing room

phòng thay đồ

gym (viết tắt của gymnasium)

phòng thể dục

playground

sân chơi

library

thư viện

lecture hall

giảng đường

laboratory (thường viết tắt là lab)

phòng thí nghiệm

language lab (viết tắt của language laboratory)

phòng học tiếng

hall of residence

ký túc xá

locker

tủ đồ

playing field

sân vận động

sports hall

hội trường chơi thể thao


CÁC TỪ VỰNG VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC

professor

giáo sư

lecturer

giảng viên

researcher

nhà nghiên cứu

research

nghiên cứu

undergraduate

cấp đại học

graduate

sau đại học

post-graduate hoặc post-graduate student

sau đại học

Masters student

học viên cao học

PhD student

nghiên cứu sinh

Master's degree

bằng cao học

Bachelor's degree

bằng cử nhân

degree

bằng

thesis

luận văn

dissertation

luận văn

lecture

bài giảng

debate

buổi tranh luận

 

higher education

giáo dục đại học

semester

kỳ học

student loan

khoản vay cho sinh viên

student union

hội sinh viên

tuition fees

học phí

university campus

khuôn viên trường đại học



CÁC TỪ LIÊN QUAN KHÁC

exam (viết tắt của examination)

kỳ thi

to sit an exam

thi

essay hoặc paper

bài luận

to fail an exam

thi trượt

to pass an exam

thi đỗ

 

to study

học

to learn

học

to revise

ôn lại

student

sinh viên

curriculum

chương trình học

course

khóa học

subject

môn học

grade

điểm

mark

điểm

exam results

kết quả thi

qualification

bằng cấp

certificate

chứng chỉ

attendance

mức độ chuyên cần

 

calculator

máy tính cầm tay

projector

máy chiếu

textbook

sách giáo khoa