Tổng hợp những từ vựng chuyên ngành nghề nghiệp

Đăng bởi United English Of Saigon Ngày đăng: 12/12/2018


Xem thêm bài viết được quan tâm nhiều:

Sự kiện Speaking trong khu vực thành phố

Những team building và trip mà học viên say mê tại UES


Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp là một trong những chủ đề phổ biến mà ta thường gặp trong các cuộc giao tiếp thường ngày, trong công việc hay trong các đề thi lấy chứng chỉ chuyên nghiệp. Hiểu được điều đó, UES đã tổng hợp Các từ vựng chuyên ngành nghề nghiệp để hỗ trợ các bạn trong cuộc sống. Các từ vựng được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái, cực kỳ thuận lợi để các bạn tra cứu.

A

Words

Meaning

Accountant   

Actor 

Actress          

Actuary         

Air traffic controller

Airman/Airwoman

Antique dealer         

Archaeologist          

Architect       

Artist 

Assembler    

Astronomer  

Author           

Kế toán

Nam diễn viên

Nữ diễn viên

Chuyên viên thống kê

Kiểm soát viên không lưu

Lính không quân

Người buôn đồ cổ

Nhà khảo cổ học

Kiến trúc sư

Nghệ sĩ

Công nhân lắp ráp

Nhà thiên văn học

Nhà văn

 

B

Words

Meaning

Babysister    

Baker 

Bank clerk    

Barber

Barmaid        

Barman         

Barrister        

Bartender      

Beautician    

Biologist       

Blacksmith   

Bodyguard    

Bookkeeper  

Botanist                    

Bricklayer    

Builder          

Bus driver     

Business man

Business woman      

Butcher         

Buyer

Người giữ trẻ

Thợ làm bánh mì

Nhân viên giao dịch ngân hàng

Thợ hớt tóc

Nữ nhân viên quán rượu

Nam nhân viên quán rượu

Luật sư bào chữa

Người pha rượu

Nhân viên làm đẹp

Nhà sinh học

Thợ rèn

Vệ sĩ

Kế toán

Nhà thực vật học

Thợ nề/thợ hồ

Thợ xây

Tài xế xe bus

Nam doanh nhân

Nữ doanh nhân

Người bán thịt

Nhân viên vật tư


C

Words

Meaning

Carpenter      

Cashier          

Charity worker         

Chef/Cook    

Chemist         

Child day-care worker        

Chimney sweep       

Choreographer         

Civil servant

Cleaner         

Comedian     

Composer     

Computer software engineer

Construction worker

Counsellor    

Custodian/Janitor

Thợ mộc

Nhân viên thu ngân

Người làm từ thiện

Đầu bếp

Nhà hóa học

Giáo viên nuôi dạy trẻ

Thợ cạo ống khói

Biên đạo múa

Công chức nhà nước

Người dọn dẹp 1 khu vực hay một nơi

Diễn viên hài

Nhà soạn nhạc

Kĩ sư phần mềm máy tính

Công nhân xây dựng

Ủy viên hội đồng

Người quét dọn

D

Words

Meaning

Dance teacher/Dance instructor

Dancer          

Delivery person       

Dentist          

Designer       

Detective      

Diplomat       

DJ (disc jockey)      

Dockworker 

Doctor           

Driving instructor   

Dustman/Refuse collector 

Giáo viên dạy múa

Diễn viên múa

Nhân viên giao hàng

Nha sĩ

Nhà thiết kế

Thám tử

Nhà ngoại giao

DJ/người phối nhạc

Công nhân bốc xếp ở cảng

Bác sĩ

Giáo viên dạy lái xe

Người thu rác

 

E

Words

Meaning

Economist    

Editor

Electrician    

Engineer       

Estate agent  

Nhà kinh tế học

Biên tập viên

Thợ điện

Kĩ sư

Nhân viên bất động sản

 

F

Words

Meaning

Factory worker        

Farmer           

Fashion designer     

Film director

Financial adviser     

Fireman/Fire fighter

Fisherman     

Fishmonger  

Fitness instructor     

Flight Attendant/Air steward/

Air stewardess/Air hostess       

Florist

Food-service worker

Foreman        

Forensic scientist    

 

Công nhân nhà máy

Nông dân

Nhà thiết kế thời trang

Đạo diễn phim

Cố vấn tài chính

Lính cứu hỏa

Ngư dân

Người bán cá

Huấn luyện viên thể hình

Tiếp viên hàng không

 

Người trồng hoa

Nhân viên phục vụ thức ăn

Quản đốc, đốc công

Nhân viên pháp y

 

 

G

Words

Meaning

Gardener/Landscaper         

Garment worker      

Glazier          

Graphic designer     

Người làm vườn

Công nhân may

Thợ lắp kính

Người thiết kế đồ họa

 

H

Words

Meaning

Hair Stylist   

Hairdresser   

Health-care aide/Attendant

Homemaker  

Hotel porter  

Housekeeper

Housewife

Nhà tạo mẫu tóc

Thợ làm tóc

Hộ lý

Người giúp việc nhà

Nhân viên khuân đồ ở khách sạn

Nhân viên dọn phòng khách sạn

Nội trợ

 

I

Words

Meaning

Illustrator      

Insurance broker     

Interior designer      

Investment analyst  

Họa sĩ vẽ tranh minh họa

Nhân viên môi giới bảo hiểm

Nhà thiết kế nội thất

Nhà phân tích đầu tư

 

J

Words

Meaning

Janitor

Journalist/Reporter 

Judge 

Quản gia

Phóng viên

Thẩm phán

L

Words

Meaning

Lab technician

Landlord       

Lawyer          

Lecturer        

Librarian       

Lifeguard      

Nhân viên phòng thí nghiệm

Chủ nhà (cho thuê nhà)

Luật sư

Giảng viên đại học

Thủ thư

Nhân viên cứu hộ

 

M

Words

Meaning

Machine operator    

Magistrate    

Maid  

Mail carrier/Letter carrier  

Manager        

Manicurist    

Martial arts instructor         

Masseur        

Masseuse      

Mechanic      

Medical/Physician assistant

Messenger/Courier 

Meteorologist          

Midwife        

Miner

Model

Musician

Người vận hành máy móc

Quan tòa (sơ thẩm)

Người giúp việc

Nhân viên đưa thư

Quản lý/Trưởng phòng

Thợ làm móng tay

Giáo viên dạy võ

Nam nhân viên xoa bóp

Nữ nhân viên xoa bóp

Thợ máy, thợ cơ khí

Phụ tá bác sĩ

Nhân viên chuyển phát bưu phẩm

Nhà khí tượng học

Bà đỡ/nữ hộ sinh

Thợ mỏ

Người mẫu

Nhạc sĩ

 

N

Words

Meaning

Nanny

Newsreader  

Nurse 

Vú em

Phát thanh viên

Y tá

 

O

Words

Meaning

Office worker

Optician        

Nhân viên văn phòng

Chuyên gia nhãn khoa

 

P

Words

Meaning

Personal assistant (PA)       

Painter           

Paramedic     

Personal trainer       

Pharmacist/Chemist

Photographer

Physicist       

Physiotherapist        

Pilot   

Playwright    

Plumber        

Poet   

Policeman/Policewoman    

Politician      

Postal worker

Postman        

Priest 

Programmer

Psychiatrist

Thư ký riêng

Thợ sơn

Trợ lý y tế

Huấn luận viên thể hình cá nhân

Dược sĩ (làm việc ở hiệu thuốc)

Thợ chụp ảnh

Nhà vật lý

Nhà vật lý trị liệu

Phi công

Nhà soạn kịch

Thợ sửa ống nước

Nhà thơ

Nam/nữ cảnh sát

Chính trị gia

Nhân viên bưu điện

Người đưa thư

Thầy tu

Lập trình viên máy tính

Nhà tâm thần học

 

R        

Words

Meaning

Real estate agent      

Receptionist 

Recruitment consultant      

Refuse collector (Bin man)

Repairperson

Researcher   

Nhân viên môi giới bất động sản

Nhân viên lễ tân

Chuyên viên tư vấn tuyển dụng

Nhân viên vệ sinh môi trường

Thợ sửa chữa

Nhà nghiên cứu

 

S

Words

Meaning

Sailor 

Saleperson    

Sales assistant          

Salesman/Saleswoman       

Sanitation worker/Trash collector

Scientist        

Sculptor        

Sea captain/Ship's captain 

Secretary      

Security guard          

Shop assistant          

Singer

Social worker

Software developer 

Soldier          

Solicitor        

Sportsman    

Sportswoman )

Stock clerk   

Stockbroker 

Stonemason  

Store manager          

Store owner/Shopkeeper    

Supervisor    

Surgeon         

Surveyor       

Thủy thủ

Nhân viên bán hàng

Trợ lý bán hàng

Nhân viên bán hàng (nam / nữ)

Nhân viên vệ sinh

Nhà khoa học

Nhà điêu khắc

Thuyền trưởng

Thư kí

Nhân viên bảo vệ, an ninh

Nhân viên bán hàng

Ca sĩ

Người làm công tác xã hội

Nhân viên phát triển phần mềm

Quân nhân

Cố vấn pháp luật

Người chơi thể thao (nam)

Người chơi thể thao (nữ

Thủ kho

Nhân viên môi giới chứng khoán

Thợ đá

Người quản lý cửa hàng

Chủ cửa hiệu

Người giám sát/giám thị

Bác sĩ phẫu thuật

Kỹ sư khảo sát xây dựng

 

T

Words

Meaning

Tailor

Tattooist       

Taxi driver   

Teacher         

Teaching assistant   

Technician   

Telemarketer

Television producer

Tiler   

Tour guide/Tourist guide   

Traffic warden         

Train driver  

Translator/Interpreter         

Thợ may

Thợ xăm mình

Tài xế taxi

Giáo viên

Trợ giảng

Kỹ thuật viên

Nhân viên tiếp thị qua điện thoại

Nhà sản xuất CT truyền hình

Thợ lợp ngói

Hướng dẫn viên du lịch

Nhân viên kiểm soát việc đỗ xe

Người lái tàu

Thông dịch viên

 

V

Words

Meaning

Veterinary doctor/Vet/Veterinarin

Bác sĩ thú y

 

W

Words

Meaning

Waiter/Waitress      

Web designer

Web developer        

Welder          

Window cleaner      

Writ

Nam/nữ phục vụ bàn

Nhân viên thiết website

Nhân viên phát triển ứng dụng

Thợ hàn

Nhân viên vệ sinh cửa kính (cửa sổ)

Nhà văn


UES chúc các bạn học vui và mau tiến bộ!