Tiền tố và Hậu tố - Ý nghĩa và quy tắc sử dụng

Đăng bởi United English Of Saigon Ngày đăng: 26/12/2018


Xem thêm bài viết được quan tâm nhiều:

Sự kiện Speaking trong khu vực thành phố

Những team building và trip mà học viên say mê tại UES


Để phát triển vốn từ vựng tiếng Anh, chúng ta thường cố gắng học thêm nhiều từ vựng mới. Bên cạnh đó, có thêm một cách để mở rộng vốn từ của mình, đó chính là phát triển dựa trên những từ sẵn có. Để làm được điều đó, ta sử dụng Tiền tố và Hậu tố.

Tiền tố và hậu tố là một trong những ngữ pháp cơ bản nhưng rất quan trọng trong tiếng Anh. UES đã tổng hợp kiến thức ngữ pháp này để bạn có thể vận dụng chúng trong việc sử dụng tiếng Anh.

 

1. Định Nghĩa

Tiền tố- Prefix hay Tiếp đầu ngữ là một chữ cái hoặc một nhóm chữ cái kết hợp với nhau xuất hiện ở đầu một từ mà làm thay đổi nghĩa gốc của từ.

Hậu tố- Suffix hay Tiếp vị ngữ là một chữ cái hoặc một nhóm chữ cái kết hợp với nhau thường được thêm vào cuối từ để thực hiện chức năng ngữ pháp của câu.

 

2. Tiền tố

Tiền tố được thêm vào trước từ gốc để ra được một từ mới mang nghĩa trái ngược hoặc mang một nghĩa khác.

Một số ví dụ:


Prefix

Word

New words

Un-

Happy

Unhappy: không hạnh phúc/bất hạnh

Multi-

Cultural

Multicultural: đa văn hóa

Over-

Work

Overwork: làm việc ngoài giờ

Super-

Market

Supermarket: siêu thị

 

3. Hậu tố

Hậu tố trong tiếng Anh được thêm vào từ gốc để ra được một từ ngữ khác

UES đưa ra một số ví dụ:


Word

Suffix

New words

Child

-hood

Childhood: thời thơ ấu

Work

-er

Worker: người công nhân

Taste

-less

Tasteless: không có vị giác

Reason

-able

Reasonable: có lý/hợp lý



4. Các tiền tố và hậu tố thường gặp

UES tổng hợp một số tiền tố và hậu tố thường gặp trong tiếng Anh:


Tiền tố

PREFIX

MEANING

EXAMPLES

ante-

before

antenatal, anteroom, antedate

anti-

against, opposing

antibiotic, antidepressant, antidote

circum-

around

circumstance, circumvent, circumnavigate

co-

with

co-worker, co-pilot, co-operation

de-

off, down, away from

devalue, defrost, derail, demotivate

dis-

opposite of, not

disagree, disappear, disintegrate, disapprove

em-, en-

cause to, put into

embrace, encode, embed, enclose, engulf

epi-

upon, close to, after

epicentre, episcope, epidermis

ex-

former, out of

ex-president, ex-boyfriend, exterminate

extra-

beyond, more than

extracurricular, extraordinary, extra-terrestrial

fore-

before

forecast, forehead, foresee, foreword, foremost

homo-

same

homosexual, homonuclear, homoplastic

hyper-

over, above

hyperactive, hyperventilate

il-, im-, in-, ir-

not

impossible, illegal, irresponsible, indefinite

im-, in-

into

insert, import, inside

infra-

beneath, below

infrastructure, infrared, infrasonic, infraspecific

inter-, intra-

between

interact, intermediate, intergalactic, intranet

macro-

large

macroeconomics, macromolecule

micro-

small

microscope, microbiology, microfilm, microwave

mid-

middle

midfielder, midway, midsummer

mis-

wrongly

misinterpret, misfire, mistake, misunderstand

mono-

one, singular

monotone, monobrow, monolithic

non-

not, without

nonsense, nonentity, nondescript

omni-

all, every

omnibus, omnivore, omnipotent

para-

beside

parachute, paramedic, paradox

post-

after

post-mortem, postpone, post-natal

pre-

before

prefix, predetermine, pre-intermediate

re-

again

return, rediscover, reiterate, reunite

semi-

half

semicircle, semi-final, semiconscious

sub-

under

submerge, submarine, sub-category, subtitle

super-

above, over

superfood, superstar, supernatural, superimpose

therm-

heat

thermometer, thermostat, thermodynamic

trans-

across, beyond

transport, transnational, transatlantic

tri-

three

triangle, tripod, tricycle

un-

not

unfinished, unfriendly, undone, unknown

uni-

one

unicycle, universal, unilateral, unanimous

 

Hậu tố

SUFFIX

MEANING

EXAMPLE

NOUN SUFFIXES

-acy

state or quality

democracy, accuracy, lunacy

-al

the action or process of

remedial, denial, trial, criminal

-ance, -ence

state or quality of

nuisance, ambience, tolerance

-dom

place or state of being

freedom, stardom, boredom

-er, -or

person or object that does a specified action

reader, creator, interpreter, inventor, collaborator, teacher

-ism

doctrine, belief

Judaism, scepticism, escapism

-ist

person or object that does a specified action

Geologist, protagonist, sexist, scientist, theorist, communist

-ity, -ty

quality of

extremity, validity, enormity

-ment

condition

enchantment, argument

-ness

state of being

heaviness, highness, sickness

-ship

position held

friendship, hardship, internship

-sion, -tion

state of being

position, promotion, cohesion

VERB SUFFIXES

-ate

become

mediate, collaborate, create

-en

become

sharpen, strengthen, loosen

-ify, -fy

make or become

justify, simplify, magnify, satisfy

-ise, -ize

become

publicise, synthesise, hypnotise

ADJECTIVE SUFFIXES

-able, -ible

capable of being

edible, fallible, incredible, audible

-al

having the form or character of

fiscal, thermal, herbal, colonial

-esque

in a manner of or resembling

picturesque, burlesque, grotesque

-ful

notable for

handful, playful, hopeful, skilful

-ic, -ical

having the form or character of

psychological, hypocritical, methodical, nonsensical, musical

-ious, -ous

characterised by

pious, jealous, religious, ridiculous

-ish

having the quality of

squeamish, sheepish, childish

-ive

having the nature of

inquisitive, informative, attentive

-less

without

meaningless, hopeless, homeless

-y

characterised by

dainty, beauty, airy, jealousy

ADVERB SUFFIXES

-ly

related to or quality

softly, slowly, happily, crazily, madly

-ward, -wards

direction

towards, afterwards, backwards, inward

-wise

in relation to

otherwise, likewise, clockwise