Những mẫu câu giao tiếp và hội thoại tiếng Anh sử dụng khi đi tham quan, du lịch

Đăng bởi United English Of Saigon Ngày đăng: 12/01/2019


Xem thêm bài viết được quan tâm nhiều:

Sự kiện Speaking trong khu vực thành phố

Những team building và trip mà học viên say mê tại UES


Tham quan du lịch ngày trở thành một ngày quan trọng trong nên kinh tế phát triển hiện nay. Vì thế giao tiếp tiếng Anh về du lịch cần thiết cho cuộc sống và cộng việc. Do đó, những mẫu câu và hội thoại tiếng Anh mà UES chia sẻ sau đây sẽ hỗ trợ rất nhiều cho bạn, giúp bạn có nền tảng cơ bản để trải nghiệm tham quan du lịch tại nước ngoài.



Các mẫu câu giao tiếp sử dụng khi đi tham quan, du lịch

1. Did you have a good journey?

Chuyến đi của anh tốt đẹp chứ?

2. When do you go on holiday?

Khi nào anh sẽ đi nghỉ?

3. We have a vacation in September.

Chúng tôi có một kì nghỉ vào tháng 9.

4. Is this your first trip?

Đây là chuyến đi đầu tiên của anh à?

5. Could you tell me the best sightseeing route to take?

Anh chỉ giúp tôi tuyến tham quan tốt nhất được không?

6. Are there any interesting attractions there?

Ở đó có thắng cảnh nào không?

7. Would you please tell me some interesting places nearby?

Cô làm ơn giới thiệu cho tôi những danh thắng ở đây được không?

8. There are many well-known historic sites around here.

Gần đây có rất nhiều di tích lịch sử nổi tiếng.

9. How much luggage can I bring with me?

Tôi có thể mang theo bao nhiêu hành lý?

10. How many flights are there from here to Phu Quoc Island every week?

Mỗi tuần có mấy chuyến bay đến đảo Phú Quốc?

11. Would you mind briefing us on the tour?

Anh có vui lòng tóm tắt cho chúng tôi về chuyến tham quan?

12. How much is the fare?

Giá vé bao nhiêu?

13. How much is the guide fee per day?

Tiền thuê hướng dẫn mỗi ngày hết bao nhiêu?

14. How much is the admission fee?

Vé vào cửa hết bao nhiêu tiền?

15. What is Vung Tau famous for?

Vũng Tàu nổi tiếng về cái gì?

16. What’s special product here?

Ở đây có đặc sản gì?

17. I’d like to buy some souvernirs.

Tôi muốn mua 1 số đồ lưu niệm.

18. We took lots of pictures.

Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh.

19. Some day you must go there for sightseeing.

Khi nào rảnh anh nên tới đó tham quan.

20. How do you think about the trip you took yesterday?

Ông nghĩ thế nào về chuyến đi hôm qua?

21. The scenery is splendid. We’ve enjoyed it very much.

Phong cảnh rất tuyệt. Chúng tôi rất thích nó.

22. I am so happy to have you as the guide of our tour tomorrow.

Tôi rất vui vì ngày mai cô làm hướng dẫn cho đoàn chúng tôi.

23. You offered very good service for my group. Thanks a lot.

Cô đã phục vụ đoàn chúng tôi rất tốt. Cảm ơn cô rất nhiều.

24. After our visit, we’ll have lunch in a local Korean restaurant.

Sau chuyến tham quan, chúng ta sẽ ăn trưa ở nhà hàng Hàn Quốc.


Những đoạn hội thoại thực hành mẫu

Hội thoại 1

A: May I help you?

Tôi giúp được gì cho ông?

B: Yes. Some people want me to take them to go around the city. Would you please tell me some interesting places nearby?

Vâng. Có mấy vị khách muốn tôi đưa đi tham quan thành phố. Cô làm ơn giới thiệu cho tôi những danh thắng ở đây được không?

A: Sure. May I know where you want to go?

Vâng. Ông muốn đi tới những nơi nào ạ?

B: The Museum of Modern Art. Is it far from here?

Bảo tàng mỹ thuật. Nó cách xa đây không?

A: Not really. It won’t take you more than twenty minutes to get there on foot.

Cũng không xa lắm. Đi bộ tới đó mất 20 phút thôi mà.

B: Could you show me the direction?

Cô chỉ đường giúp tôi nhé?

A: Walk along this road, and turn right at the third turning. You will see it.

Ông cứ đi theo đường này, tới ngã 3 rẽ phải là đến.

B: Thank you. We plan to go to the Ngoc Son Temple tomorrow afternoon. How long will it take by bus?

Cảm ơn cô. Ngày mai chúng tôi định tới thăm Đền Ngọc Sơn. Nếu đi xe buýt thì mất bao lâu?

A: It takes about 40 minutes by Bus no. 9.

Ông đi xe buýt số 9 mất 40 phút.

B: By the way, can we buy some souvenirs nearby?

Cô cho tôi hỏi luôn, ở gần đây có cửa hàng lưu niệm nào không?

A: Yes, sir. Next to the fruit market there is a crafts market. I’m sure you’ll find some souvenirs you like at the market.

Có, thưa ông. Cạnh chợ hoa quả có 1 khu bán đồ thủ công. Tôi tin chắc ông sẽ mua được những món đồ như ý.

B: Thank you very much for your information.

Cảm ơn cô rất nhiều.

A: You’re welcome.

Không có gì.

 

Hội thoại 2

A: Hi! How was your holiday?

Xin chào! Kì nghỉ của cậu có vui không?

B: Pretty good. My girlfriend and I went to Phong Nha Cave.

Rất vui. Mình tới Động Phong Nha cùng bạn gái.

A: Are there any interesting attractions there?

Ở đó có nhiều thắng cảnh đẹp không?

B: Yes, quite a lot. We took a lot of pictures.

Có khá nhiều cảnh đẹp. Bọn mình chụp được rất nhiều ảnh.

A: What else did you do?

Các cậu còn làm gì ở đó nữa?

B: We bought a lot of special products of Quang Binh. We had a nice holiday. Some day you must go there for sightseeing.

Bọn mình mua rất nhiều đặc sản của Quảng Bình. Kỳ nghỉ hết sức thú vị. Khi nào rảnh cậu nên tới đó tham quan.

A: Yes, I will.

Ừ. Nhất định mình sẽ đi.

 

Hội thoại 3

A: Do you have a good sleep last night?

Tối qua anh ngủ có ngon không?

B: It’s OK. What’s the plan for today?

Cũng ổn. Kế hoạch hôm nay của chúng ta như thế nào nhỉ?

A: I want you to enjoy a one-day visit in Da Lat. How do you take it?

Tôi muốn đưa anh đi tham quan 1 ngày ở Đà Lạt. Ý anh thế nào?

B: That’s terrific! My tour in Da Lat actually started in my dream last night.

Rất tuyệt. Tối qua tôi đã mơ về chuyến du ngoạn ở Đà Lạt rồi.

 A: All right. Let’s get going.

Thế thì tốt. Chúng ta xuất phát nhé.