Những câu tiếng Anh giao tiếp dành cho người đi làm

Đăng bởi United English Of Saigon Ngày đăng: 21/12/2018


Xem thêm bài viết được quan tâm nhiều:

Sự kiện Speaking trong khu vực thành phố

Những team building và trip mà học viên say mê tại UES


Ngày nay, tại chốn công sở, tiếng Anh giao tiếp trở nên quan trọng. Nói tiếng Anh giao tiếp thành thạo giúp người đi làm không chỉ tự tin mà còn mở rộng các mối quan hệ và có cơ hội thăng tiếng nghề nghiệp. Thấy được sự quan trọng đó, UES đã chia sẻ dưới đây một số mẫu câu tiếng Anh bạn có thể thấy hữu ích tại nơi làm việc.


Các câu xã giao với đồng nghiệp - General phases

How long have you worked here?

Cậu đã làm ở đây bao lâu rồi?

I'm going out for lunch.

Mình sẽ ra ngoài ăn trưa.

I'll be free after lunch.

Mình rảnh sau bữa trưa.

I'll be back at 1.30 pm.

Mình sẽ quay lại lúc 1:30.

How long does it take you to get to work?

Cậu đi đến cơ quan mất bao lâu?

The traffic was terrible today.

Giao thông hôm nay thật kinh khủng.

How do you get to work?

Cậu đến cơ quan bằng gì?

 

Hi vọng bạn sẽ không phải nghe câu này:

You're fired!

Anh/chị đã bị đuổi việc!


Khi nói về việc ai đó vắng mặt tại cơ quan hoặc bạn muốn xin nghỉ làm - Absence from work

She's on maternity leave.

Cô ấy đang nghỉ để sinh con.

He's on paternity leave.

Anh ấy đang nghỉ vì vợ sinh con.

He's off sick today.

Anh ấy hôm nay bị ốm.

He's not in today.

Anh ấy hôm nay không có ở cơ quan.

She's on holiday.

Cô ấy đi nghỉ lễ rồi.


I'm afraid I'm not well and won't be
able to come in today

Tô e là tôi không được khỏe nên hôm nay không thể đến cơ quan được

I need tomorrow off.

Tôi muốn nghỉ làm ngày mai.

I need a sick leave for two days.

Tôi muốn xin nghỉ bệnh 2 ngày.

I want to take a day off to see a doctor.

Tôi muốn nghỉ một ngày để đi bác sĩ.

Wouldn’t it be possible for me to take
the day off this Friday?

Thứ sáu này tôi xin nghỉ một ngày được không?


Cấp trên xem xét về mong muốn xin nghỉ:

It’s not likely. There’s a lot of work to do

Chắc là không được. Còn rất nhiều việc phải làm

It’s worth considering

Để tôi xem xét lại


Các câu giao tiếp dùng khi làm việc với khách hàng - Dealing with customers

He's with a customer at the moment.

Anh ấy hiện giờ đang tiếp khách hàng.

I'll be with you in a moment.

Một lát nữa tôi sẽ làm việc với anh/chị.

Sorry to keep you waiting.

Xin lỗi tôi đã bắt anh/chị phải chờ.

 

Can I help you?

Tôi có thể giúp gì được anh/chị?

Do you need any help?

Anh/chị có cần giúp gì không?

What can I do for you?

Tôi có thể làm gì giúp anh chị?



Các câu giao tiếp khi làm việc - At work

He's in a meeting

Anh ấy đang họp

 

What time does the meeting start?

Mấy giờ thì cuộc họp bắt đầu?

What time does the meeting finish?

Mấy giờ thì cuộc họp kết thúc?

 

The reception's on the first floor.

Quầy lễ tân ở tầng một.

She's having a leaving-do on Friday.

Cô ấy sắp tổ chức tiệc chia tay vào thứ Sáu.

She's resigned.

Cô ấy xin thôi việc rồi.

This invoice is overdue.

Hóa đơn này đã quá hạn thanh toán.

He's been promoted.

Anh ấy đã được thăng chức.

Here's my business card.

Đây là danh thiếp của tôi.

Can I see the report?

Cho tôi xem bản báo cáo được không?

 

I need to do some photocopying.

Tôi cần phải đi photocopy.

Where's the photocopier?

Máy photocopy ở đâu?

The photocopier's jammed.

Máy photocopy bị tắc rồi.

I've left the file on your desk.

Tôi đã để tập tài liệu trên bàn anh/chị.


Để thông báo các vấn đề về máy móc công nghệ - IT problems

There's a problem with my computer.

Máy tính của tôi có vấn đề.

The system's down at the moment.

Hiện giờ hệ thống đang bị sập.

The internet's down at the moment.

Hiện giờ mạng đang bị sập.

I can't access my emails.

Tôi không thể truy cập vào email của tôi.

The printer isn't working.

Máy in đang bị hỏng.