Những câu giao tiếp thể hiện sự xin phép, đề nghị ai đó

Đăng bởi United English Of Saigon Ngày đăng: 18/01/2019


Xem thêm bài viết được quan tâm nhiều:

Sự kiện Speaking trong khu vực thành phố

Những team building và trip mà học viên say mê tại UES


Trong giao tiếp hàng ngày sẽ thường xuyên xảy ra nhiều tình huống mà trong đó chúng ta chúng ta phải đưa ra những lời đề nghị, xin phép với người khác. Những câu nói đó không chỉ thể hiện tính cách, kỹ năng giao tiếp của bạn mà còn đóng vai trò quyết định việc người đối diện có chấp nhận nó hay không.

Vậy làm thế nào để đưa ra một lời đề nghị, xin phép bằng tiếng Anh một cách lịch sự, tránh gây cảm giác khó chịu, đặc biệt là khi tiếp xúc với một người lạ, nhất là khi văn hóa phương Tây đó đôi phần khác với chúng ta trong cách giao tiếp. Hãy tham khảo ngay các cách đề nghị, xin phép bằng tiếng Anh dưới đây của UES để áp dụng trong những tình huống giao tiếp phù hợp nhé!


 

Những câu giao tiếp mẫu

1. Is it all right if I open the window?

Tôi mở cửa sổ được không?

2. Do you mind if I smoke?

Tôi hút thuốc được không?

3. Would you mind if I took a dog with me?

Tôi mang theo chó có làm phiền cô không?

4. Do you mind cooking here?

Nấu ăn ở đây nhé?

5. Can I park my car here?

Tôi có thể đỗ xe ở đây được không?

6. Am I permitted to park my car here?

Tôi được phép đỗ xem ở đây không?

7. Is playing here okay?

Tôi có thể chơi ở đây được không?

8. Am I allowed to take pictures here?

Tôi chụp ảnh ở đây được chứ?

9. Is taking pictures allowed here?

Tôi được phép chụp ảnh ở đây không?

10. May I come in?

Tôi được phép vào trong không?

11. Would you mind opening the door for me?

Bạn có vui lòng mở cửa cho tôi?

12. Is it right to come in?

Tôi vào trong có được không?

13. May I speak to Mr Trung, please?

Cho tôi nói chuyện với anh Trung được không?

14. Excuse me, may I take you picture?

Xin lỗi, tôi chụp hình chị được không?

15. May I sit here?

Tôi ngồi ở đây được chứ?

16. Is someone sitting here?

Có ai ngồi đây chưa?

17. May I go out, please?

Tôi được phép ra ngoài chứ?

18. May I help you?

Tôi giúp anh nhé?

19. Could I leave a message, please?

Tôi có thể nhắn lại không?

20. May I use your cellphone?

Tôi dùng nhờ điện thoại của anh có được không?

21. May I use the rest room?

Tôi có thể sử dụng nhà vệ sinh được không?

22. May I have a look?

Tôi xem qua được không?

23. May I see it?

Tôi có thể xem được không?

 

HỘI THOẠI THỰC HÀNH

Hội thoại 1

A: Good morning, madam. The paper says you have a fews flats to let. I’d like to rent one.

Chào chị. Trên báo có đăng nhà chị có mấy phòng cho thuê. Tôi muốn thuê 1 phòng.

B: Good. What kind of flat are you interested in?

Được. Anh muốn thuê phòng như thế nào?

A: I’d like to rent a small flat. I’ll stay alone. How big is yours?

Tôi muốn thuê 1 phòng nhỏ để mình tôi sống. Phòng của chị có rộng không?

B: It’s about 15 square meters.

Khoảng 15 m2.

A: It sounds like the one I’m looking for. May I have a look?

Cỏ vẻ rất vừa ý tôi. Tôi xem qua được không?

B: Of course. This way, please.

Tất nhiên. Mời anh đi lối này.

 

Hội thoại 2

A: Good afternoon. Hai Nam Company.

Xin chào, công ty Hải Nam xin nghe.

B: Hello, this is Huan speaking. May I speak to Mr Trung, please?

Chào cô, tôi là Huân. Cho tôi nói chuyện với anh Trung được không?

A: Hold on, please… Oh, sorry. Mr Trung is out. Could you call back later?

Xin anh chờ 1 lát… Ồ, rất tiếc, anh Trung ra ngoài rồi. Phiền anh gọi lại sau được không?

B: Sorry. Could I leave a message, please?

Tiếc quá. Vậy tôi có thể nhắn lại không?

A: Sure.

Tất nhiên rồi.

B: Please tell him I can’t see him this evening.

Nhờ cô nhắn anh ấy tối nay tôi không gặp anh ấy được.

A: OK. I’ll tell him about your message as soon as he’s back.

Vâng. Khi nào anh ấy về tôi sẽ nhắn lại đây.

B: Thank you very much.

Cảm ơn cô.

A: You’re welcome. Bye.

Không có gì. Chào anh.