Giao tiếp tiếng Anh theo chủ đề: Tại hiệu thuốc

Đăng bởi United English Of Saigon Ngày đăng: 21/01/2019


Xem thêm bài viết được quan tâm nhiều:

Sự kiện Speaking trong khu vực thành phố

Những team building và trip mà học viên say mê tại UES


Bạn đang ở nước ngoài, bạn bị ốm nhưng không dám đi mua thuốc vì không biết giao tiếp tiếng Anh? Bạn là dược sĩ và gặp khó khăn khi bán thuốc cho người nước ngoài vì vốn tiếng Anh còn hạn chế? Vậy thì hãy xem ngay bài viết này bạn nhé!

 


Những mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Anh tại tiệm thuốc

1. Can you prepare this prescription?

Chị lấy thuốc cho tôi theo đơn này được không?

2. Give me something against a cold.

Bán cho tôi thuốc cảm cúm.

3. Do you have something for a toothache?

Tôi cần thuốc đau răng.

4. I need something to kill my headache.

Tôi cần thuốc đau đầu.

5. I’ve got a bad cold and a sore throat. Can you give me something for it?

Tôi bị cảm lạnh và viêm họng. Chị có thể cho tôi thuốc gì để trị nó không?

6. Does it have any inside effects?

Nó có tác dụng phụ không?

7. How do I take this medicine?

Thuốc này uống thế nào cô?

8. This cream should help.

Loại kem này tốt đấy.

9. I’m going to write you a prescription.

Tôi sẽ kê đơn thuốc cho anh.

10. I’ll prescribe some sleeping pills for you.

Tôi sẽ kê 1 ít thuốc ngủ cho anh.

11. This medicine will relieve your pain.

Thuốc này sẽ làm giảm cơn đau của anh.

12. This medicine is for external use only.

Thuốc này chỉ dùng để bôi ngoài da thôi.

13. This gargle will relieve your sore throat.

Nước súc miệng này sẽ giúp giảm viêm họng.

14. I need to have this prescription filled.

Tôi cần 1 đơn thuốc có đầy đủ thông tin.

15. Do you have a prescription, sir?

Ông có đơn thuốc không?

16. Try these tables. Take 2 every 3 hours.

Anh thử uống thuốc này đi. 3 tiếng uống 1 lần, mỗi lần 2 viên.

17. Not to be taken more than four times within a 24 hour period.

Không được uống 4 lần trong vòng 24 giờ nhé.

18. Do not eat for half an hour before or after taking this medince.

Đừng ăn gì trong khoảng 30 phút trước và sau khi uống thuốc nhé.

19. One tablet each time, three times daily.

Mỗi lần uống 1 viên, chia 3 lần trong ngày.

20. How many tablets do I have to take each time?

Mỗi lần tôi phải uống mấy viên?

21. Take it before going to bed.

Phải uống trước khi đi ngủ nhé.

22. Take before eating.

Uống trước khi đi ăn nhé.

23. This medication should be taken with meals.

Loại thuốc này nên uống trong khi ăn.

24. The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully.

Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé.

25. Please take the medicine according to the instruction.

Ông uống thuốc theo chỉ dẫn nhé.

26. Take it in the morning: two teaspoons a day.

Ông uống vào buổi sáng: 2 thìa 1 ngày.

27. Are you allergic to any medication?

Anh có dị ứng với loại thuốc nào không?

28. Do not operate heavy machinery while taking this medication.

Không vận hành máy móc hạng nặng trong khi dùng thuốc này.

29. Do not drive after taking this medication.

Không lái xe sau khi uống thuốc.

 

Những đoạn hội thoại thực hành mẫu

Hội thoại 1

A: Hi. I’m here to pick up some medicine.

Chào cô. Tôi đến đây để mua thuốc.

B: Do you have the prescription with you?

Anh có mang theo đơn thuốc không?

A: Yes, let me see… here it is.

Có, để tôi tìm đã… Nó đây rồi.

B: Ok, so that’s one prescription for some antibiotics, is that right?

Vâng, đây là đơn thuốc gồm 1 số loại thuốc kháng sinh, phải vậy không?

A: Yes. It should be two weeks worth.

Vâng. Nó dùng để uống trong 2 tuần.

B: Hmm…it only says one week here.

Hmm… ở đây ghi là chỉ uống trong 1 tuần thôi mà.

A: I’m sure I’d have to take the medicine for two weeks.

Tôi cứ đinh ninh tôi phải uống số thuốc đó trong 2 tuần.

B: Ok. Do you need anything else?

Được rồi. Anh có cần thêm gì nữa không?

A: Yes, I need some burn ointment, gauze, and some aspirin.

Có, tôi cần ít thuốc mỡ trị phỏng, gạc để buộc vết thương và ít thuốc giảm đau.

B: Ok. Here you go.

Thuốc của anh đây.

A: Thank you. How much is it all together?

Cảm ơn cô. Tất cả hết bao nhiêu?

B: Two hundred and eight thousand dong. Would you like it all in a bag?

Tất cả hết 208.000 đồng. Anh có muốn cho hết vào 1 túi không?

A: That’s OK. I’ll just put it all in my back pack.

Thế cũng được. Rồi tôi sẽ cho tất cả vào ba lô.

 

Hội thoại 2

A: Good afternoon.

Xin chào.

B: Good afternoon. Can I help you?

Xin chào. Tôi có thể giúp gì cho anh?

A: Yes, I’ve got a terrible toothache.

Tôi đau răng quá.

B: How long have you had it?

Anh đau lâu chưa?

A: Only about 2, or 3 hours.

Khoảng 2, 3 tiếng rồi.

B: Well, try these tablets. Take 2 every 3 hours.

Thử thuốc này đi. 3 tiếng uống 1 lần, mỗi lần 2 viên.

A: Thank you very much. Bye.

Cảm ơn cô. Tạm biệt.

B: Get better soon. Bye.

Chúc anh mau khỏi. Tạm biệt.

 

Hội thoại 3

A: I have a pain in my back and I need something to kill this pain.

Tôi bị đau lưng quá, tôi cần thuốc giảm đau.

B: OK. Do you have a prescription, miss?

Vâng. Cô có đơn thuốc không?

A: What? No, I don’t.

Đơn thuốc ư? Tôi không có.

B: Well, I can only give you this kind of regular tablets, then. It’s an effective product.

Nếu vậy tôi sẽ bán cho cô thuốc thông thường. Đó là loại thuốc rất có hiệu quả.

A: I don’t care, as long as it works.

Tôi không để ý lắm, miễn là nó phát huy tác dụng.

B: Do you want me to wrap it up for you?

Cô muốn gói lại không?

A: That’s not necessary; just tell me how I should take them.

Không cần đâu, cô nói cho tôi cách dùng thuốc này là được.

B: Sure. Two tablets, three times a day.

Vâng. Cô chia ra uống mỗi ngày 3 lần, mỗi lần 2 viên.