Giao tiếp tiếng Anh khi Đi bằng tàu thuyền

Đăng bởi United English Of Saigon Ngày đăng: 25/01/2019


Xem thêm bài viết được quan tâm nhiều:

Sự kiện Speaking trong khu vực thành phố

Những team building và trip mà học viên say mê tại UES


Duới đây là một số câu nói bạn có thể cần sử dụng khi đi bằng thuyền và các biển báo mà bạn có thể nhìn thấy.



Đặt vé

1. What time's the next boat to Calais?         

Mấy giờ có chuyến tiếp theo đi Calais?   

2. I'd like a … cabin.

Tôi muốn đặt buồng ngủ …

two-berth: hai giường

four-berth: bốn giường

3. We don't need a cabin.       

Tôi không cần buồng ngủ.

4. I'd like a ticket for a car and two passengers.

Tôi muốn mua vé cho một ô tô và hai người.

3. I'd like a ticket for a foot passenger.         

Tôi muốn mua vé cho một người đi bộ.

4. How long does the crossing take?

Chuyến phà sẽ đi mất bao lâu?

5. What time does the ferry arrive in Stockholm?  

Mấy giờ chuyến phà sẽ đến Stockholm?

6. How soon before the departure time do we have to arrive?      

Chúng tôi phải đến sớm trước giờ khởi hành bao lâu?

 

Trên tàu thuyền

1. Where's the information desk?      

Quầy thông tin ở đâu?

2. Where's cabin number 258?           

Buồng ngủ số 258 ở đâu?

3. Which deck's the … on?     

… ở boong nào?

buffet: phòng ăn tự chọn

restaurant: nhà hàng

bar: quán rượu

shop: cửa hàng

cinema: rạp chiếu phim

bureau de change: quầy đổi tiền

4. I feel seasick.

Tôi bị say sóng.

5. The sea's very rough.

Biển động quá.

6. The sea's quite calm.

Biển khá êm ả.

7. All car passengers, please make your way down to the car decks for disembarkation.

Xin mời tất cả hành khách có ô tô xuống boong chở ô tô để đưa xe lên bờ.

8. We will be arriving in port in approximately 30 minutes' time.

Khoảng 30 phút nữa chúng tôi sẽ đến cảng.

9. Please vacate your cabins.

Đề nghị quý khách rời buồng ngủ.

 

Các dòng chữ bạn có thể bắt gặp

cabin: buồng ngủ

deck: boong tàu

stairs: cầu thang bộ

information: quầy thông tin

restaurant: nhà hàng

cinema: rạp chiếu phim

shop: cửa hàng

lifejackets: áo phao