Từ vựng về đặc điểm và thuật ngữ lĩnh vực địa lý

Đăng bởi United English Of Saigon Ngày đăng: 05/01/2019


Xem thêm bài viết được quan tâm nhiều:

Sự kiện Speaking trong khu vực thành phố

Những team building và trip mà học viên say mê tại UES


Dưới đây là một số từ tiếng Anh mô tả đặc điểm địa lý và một số từ khác liên quan đến địa lý. Những từ vựng này rất có ích cho bạn trong đời sống cũng như trong các bài thi như TOEIC hay IELTS. Các bạn hãy lưu lại để học thêm nhé!

 


Trong đất liền

countryside

nông thôn

hill

đồi

mountain

núi

valley

thung lũng

wood

rừng

forest

rừng

copse

bãi cây nhỏ

field

cánh đồng

meadow

đồng cỏ

plain

đồng bằng

moor

đồng hoang

bog

đầm lầy than bùn

swamp

đầm lầy đất bùn

hedge

bờ rậu

path

đường mòn

fence

hàng rào

wall

tường

ditch

rãnh/mương

gate

cổng

farm

nông trại

bridge

cầu

 

desert

sa mạc

glacier

sông băng

jungle

rừng rậm

rainforest

rừng mưa nhiệt đới

volcano

núi lửa

 

stream

suối

river

sông

canal

kênh đào

pond

ao

lake

hồ

reservoir

hồ chứa nước

waterfall

thác nước

well

giếng

 

dam

đập

power station

trạm phát điện

wind farm

trang trại điện gió

mine

mỏ

quarry

mỏ đá

 

Nông nghiệp

agriculture

nông nghiệp

barn

nhà kho chứa thóc/chuồng bò

farmhouse

nhà trong trang trại

crop

vụ mùa

harvest

vụ mùa

hay

cỏ khô

wheat

lúa mì

irrigation

tưới tiêu

livestock

vật nuôi

 

to plough

cày

to harvest

gặt

 

Ven biển

ocean

đại dương

sea

biển

coast hoặc shore

bờ biển

beach

bãi biển

cliff

vách đá

island

đảo

peninsula

bán đảo

rock

đá

tide

thủy triều

wave

sóng

pier

cầu nhô ra biển

lighthouse

hải đăng

harbour

cảng

oil rig

giàn khoan dầu

 

Các từ vựng khác có liên quan

country

nông thôn

city

thành phố

town

thị trấn

village

làng

 

eruption

sự phun trào

earthquake

động đất

tsunami

sóng thần

avalanche

tuyết lở

landslide

lở đất

lava

dung nham

 

capital city hoặc capital

thủ đô

border

biên giới

national park

công viên quốc gia

 

North Pole

Cực Bắc

South Pole

Cực Nam

Equator

Xích Đạo

longitude

kinh độ

latitude

vĩ độ

sea level

mực nước biển

 

erosion

xói mòn

pollution

ô nhiễm

atmosphere

khí quyển

environment

môi trường

population

dân số

famine

nạn đói

fossil fuel

nhiên liệu hóa thạch

energy

năng lượng

unemployment

thất nghiệp

landscape

phong cảnh

literacy

sự biết chữ

malnutrition

suy dinh dưỡng

migration

di cư

radiation

phóng xạ

nuclear energy

năng lượng hạt nhân

crater

miệng núi lửa

sand dune

đụn cát

trade

thương mại

urban

thành thị

rural

nông thôn

economy

kinh tế

poverty

đói nghèo

slum

khu ổ chuột

life expectancy

tuổi thọ


UES chúc các bạn học vui!