Cách gọi tên Đất nước và Quốc tịch trong tiếng Anh - cực chi tiết

Đăng bởi United English Of Saigon Ngày đăng: 17/12/2018


Xem thêm bài viết được quan tâm nhiều:

Sự kiện Speaking trong khu vực thành phố

Những team building và trip mà học viên say mê tại UES


Đất nước và quốc tịch

Cùng UES học cách nói tên các nước và quốc tịch khác nhau trong tiếng Anh các bạn nhé! Các kiến thúc này rất quan trọng và rất hay gặp trong đời sống hàng ngày, điển hình như trên bảng tin thời sự hay các chương trình thể thao Thế giới đó.

Các bạn có thể lưu lại bài viết này để tiện tra cứu về sau nè.



Bài viết theo dạng bảng với 4 cột bao gồm các nội dung:

- Nước

- Tính từ

- Quốc tịch

- Người dân

Trong bảng dưới đây, cột Nước có chứa tên của từng nước thường được gọi trong tiếng Anh, ví dụ "South Korea".

Cột Tính từ có chứa từ dùng để mô tả thứ gì đó đến từ đất nước đó, ví dụ "French cheese".

Cột Quốc tịch có chứa tính từ dùng để mô tả người đến từ đất nước đó, ví dụ "a Russian diplomat".

Cột Người dân liệt kê tên người đến từ đất nước đó, ví dụ "a Kenyan won the London Marathon". Khái niệm này cũng được gọi là tên cư dân (denonym).



BẮC ÂU

Nước

Tính từ

Quốc tịch

Người dân

1. Denmark
nước Đan Mạch

Danish
thuộc Đan Mạch

Danish
người Đan Mạch

Dane
người Đan Mạch

2. England
nước Anh

English
thuộc nước Anh

British/English
người Anh

Englishman/Englishwoman
đàn ông Anh/phụ nữ Anh

3. Estonia
nước Estonia

Estonian
thuộc Estonia

Estonian
người Estonia

Estonian
người Estonia

4. Finland
nước Phần Lan

Finnish
thuộc Phần Lan

Finnish
người Phần Lan

Finn
người Phần Lan

5. Iceland
nước Iceland

Icelandic
thuộc Iceland

Icelandic
người Iceland

Icelander
người Iceland

6. Ireland
nước Ireland

Irish
thuộc Ireland

Irish
người Ireland

Irishman/Irishwoman
đàn ông Ireland/phụ nữ Ireland

7. Latvia
nước Latvia

Latvian
thuộc Latvia

Latvian
người Latvia

Latvian
người Latvia

8. Lithuania
nước Lithuania

Lithuanian
thuộc Lithuania

Lithuanian
người Lithuania

Lithuanian
người Lithuania

9. Northern Ireland
nước Bắc Ireland

Northern Irish
thuộc Bắc Ireland

British/Northern Irish
người Bắc Ireland

Northern Irishman/Northern Irishwoman
đàn ông Bắc Ireland/phụ nữ Bắc Ireland

10. Norway
nước Na Uy

Norwegian
thuộc Na Uy

Norwegian
người Na Uy

Norwegian
người Na Uy

11. Scotland
nước Scotland

Scottish
thuộc Scotland

British/Scottish
người Scotland

Scot/Scotsman/Scotswoman
người Scotland/đàn ông Scotland/phụ nữ Scotland

12. Sweden
nước Thụy Điển

Swedish
thuộc Thụy Điển

Swedish
người Thụy Điển

Swede
người Thụy Điển

13. United Kingdom
Vương Quốc Anh và Bắc Ireland

British
thuộc Vương quốc Anh

British
người Anh

Briton
người Anh

14. Wales
xứ Wales

Welsh
thuộc Wales

British/Welsh
người Wales

Welshman/Welshwoman
đàn ông Wales/phụ nữ Wales


TÂY ÂU

Nước

Tính từ

Quốc tịch

Người dân

15. Austria
nước Áo

Austrian
thuộc Áo

Austrian
người Áo

Austrian
người Áo

16. Belgium
nước Bỉ

Belgian
thuộc Bỉ

Belgian
người Bỉ

Belgian
người Bỉ

17. France
nước Pháp

French
thuộc Pháp

French
người Pháp

Frenchman/Frenchwoman
đàn ông Pháp/phụ nữ Pháp

18. Germany
nước Đức

German
thuộc Đức

German
người Đức

German
người Đức

19. Netherlands
nước Hà Lan

Dutch
thuộc về Hà Lan

Dutch
người Hà Lan

Dutchman/Dutchwoman
đàn ông Hà Lan/phụ nữ Hà Lan

20. Switzerland
nước Thụy Sĩ

Swiss
thuộc Thụy Sĩ

Swiss
người Thụy Sĩ

Swiss
người Thụy Sĩ


NAM ÂU

Nước

Tính từ

Quốc tịch

Người dân

21. Albania
nước Albania

Albanian
thuộc Albania

Albanian
người Albania

Albanian
người Albania

22. Croatia
nước Croatia

Croatian
thuộc Croatia

Croatian
người Croatia

Croatian
người Croatia

23. Cyprus
nước Cyprus

Cypriot
thuộc Cyprus

Cypriot
người Cyprus

Cypriot
người Cyprus

24. Greece
nước Hy Lạp

Greek
thuộc Hy Lạp

Greek
người Hy Lạp

Greek
người Hy Lạp

25. Italy
nước Ý

Italian
thuộc Ý

Italian
người Ý

Italian
người Ý

26. Portugal
nước Bồ Đào Nha

Portuguese
thuộc Bồ Đào Nha

Portuguese
người Bồ Đào Nha

Portuguese
người Bồ Đào Nha

27. Serbia
nước Serbia

Serbian
thuộc Serbia

Serbian
người Serbia

Serbian
người Serbia

28. Slovenia
nước Slovenia

Slovenian/Slovene
thuộc Slovenia

Slovenian/Slovene
người Slovenia

Slovenian/Slovene
người Slovenia

29. Spain
nước Tây Ban Nha

Spanish
thuộc Tây Ban Nha

Spanish
người Tây Ban Nha

Spaniard
người Tây Ban Nha


ĐÔNG ÂU

Nước

Tính từ

Quốc tịch

Người dân

30. Belarus
nước Belarus

Belarusian
thuộc Belarus

Belarusian
người Belarus

Belarusian
người Belarus

31. Bulgaria
nước Bulgaria

Bulgarian
thuộc Bulgaria

Bulgarian
người Bulgaria

Bulgarian
người Bulgaria

32. Czech Republic
nước Cộng hòa Séc

Czech
thuộc Séc

Czech
người Séc

Czech
người Séc

33. Hungary
nước Hungary

Hungarian
thuộc Hungary

Hungarian
người Hungary

Hungarian
người Hungary

34. Poland
nước Ba Lan

Polish
thuộc Ba Lan

Polish
người Ba Lan

Pole
người Ba Lan

35. Romania
nước Romania

Romanian
thuộc Romania

Romanian
người Romania

Romanian
người Romania

36. Russia
nước Nga

Russian
thuộc Nga

Russian
người Nga

Russian
người Nga

37. Slovakia
nước Slovakia

Slovak/Slovakian
thuộc Slovakia

Slovak/Slovakian
người Slovakia

Slovak/Slovakian
người Slovakia

38. Ukraine
nước Ukraine

Ukrainian
thuộc Ukraine

Ukrainian
người Ukraine

Ukrainian
người Ukraine



BẮC MỸ

Nước

Tính từ

Quốc tịch

Người dân

39. Canada
nước Canada

Canadian
thuộc Canada

Canadian
người Canada

Canadian
người Canada

40. Mexico
nước Mexico

Mexican
thuộc về Mexico

Mexican
người Mexico

Mexican
người Mexico

41. United States
nước Mỹ

American
thuộc Mỹ

American
người Mỹ

American
người Mỹ


TRUNG MỸ VÀ CA-RI-BÊ

Nước

Tính từ

Quốc tịch

Người dân

42. Cuba
nước Cuba

Cuban
thuộc Cuba

Cuban
người Cuba

Cuban
người Cuba

43. Guatemala
nước Guatemala

Guatemalan
thuộc Guatemala

Guatemalan
người Guatemala

Guatemalan
người Guatemala

44. Jamaica
nước Jamaica

Jamaican
thuộc Jamaica

Jamaican
người Jamaica

Jamaican
người Jamaica


NAM MỸ

Nước

Tính từ

Quốc tịch

Người dân

45. Argentina
nước Argentina

Argentine/Argentinian
thuộc Argentina

Argentine/Argentinian
người Argentina

Argentine/Argentinian
người Argentina

46. Bolivia
nước Bolivia

Bolivian
thuộc Bolivia

Bolivian
người Bolivia

Bolivian
người Bolivia

47. Brazil
nước Brazil

Brazilian
thuộc Brazil

Brazilian
người Brazil

Brazilian
người Brazil

48. Chile
nước Chile

Chilean
thuộc Chile

Chilean
người Chile

Chilean
người Chile

49. Colombia
nước Colombia

Colombian
thuộc Colombia

Colombian
người Colombia

Colombian
người Colombia

50. Ecuador
nước Ecuador

Ecuadorian
thuộc Ecuador

Ecuadorian
người Ecuador

Ecuadorian
người Ecuador

51. Paraguay
nước Paraguay

Paraguayan
thuộc Paraguay

Paraguayan
người Paraguay

Paraguayan
người Paraguay

52. Peru
nước Peru

Peruvian
thuộc Peru

Peruvian
người Peru

Peruvian
người Peru

53. Uruguay
nước Uruguay

Uruguayan
thuộc Uruguay

Uruguayan
người Uruguay

Uruguayan
người Uruguay

54. Venezuela
nước Venezuela

Venezuelan
thuộc Venezuela

Venezuelan
người Venezuela

Venezuelan
người Venezuela



TÂY Á

Nước

Tính từ

Quốc tịch

Người dân

55. Georgia
nước Georgia

Georgian
thuộc Georgia

Georgian
người Georgia

Georgian
người Georgia

56. Iran
nước Iran

Iranian/Persian
thuộc Iran/thuộc Ba Tư

Iranian
người Iran

Iranian
người Iran

57. Iraq
nước Iraq

Iraqi
thuộc Iraq

Iraqi
người Iraq

Iraqi
người Iraq

58. Israel
nước Israel

Israeli
thuộc Israel

Israeli
người Israel

Israeli
người Israel

59. Jordan
nước Jordan

Jordanian
thuộc Jordan

Jordanian
người Jordan

Jordanian
người Jordan

60. Kuwait
nước Kuwait

Kuwaiti
thuộc Kuwait

Kuwaiti
người Kuwait

Kuwaiti
người Kuwait

61. Lebanon
nước Lebanon

Lebanese
thuộc Lebanon

Lebanese
người Lebanon

Lebanese
người Lebanon

62. Palestinian Territories
Lãnh thổ Palestin

Palestinian
thuộc Palestin

Palestinian
người Palestin

Palestinian
người Palestin

63. Saudi Arabia
nước Ả-rập Saudi

Saudi Arabian
thuộc Ả-rập Saudi

Saudi Arabian
người Ả-rập Saudi

Saudi Arabian
người Ả-rập Saudi

64. Syria
nước Syria

Syrian
thuộc Syria

Syrian
người Syria

Syrian
người Syria

65. Turkey
nước Thổ Nhĩ Kỳ

Turkish
thuộc Thổ Nhĩ Kỳ

Turkish
người Thổ Nhĩ Kỳ

Turk
người Thổ Nhĩ Kỳ

66. Yemen
nước Yemen

Yemeni/Yemenite
thuộc Yemen

Yemeni/Yemenite
người Yemen

Yemeni/Yemenite
người Yemen


NAM VÀ TRUNG Á

Nước

Tính từ

Quốc tịch

Người dân

67. Afghanistan
nước Afghanistan

Afghan/Afghani
thuộc Afghanistan

Afghan/Afghani
người Afghanistan

Afghan/Afghani
người Afghanistan

68. Bangladesh
nước Bangladesh

Bangladeshi
thuộc Bangladesh

Bangladeshi
người Bangladesh

Bangladeshi
người Bangladesh

69. India
nước Ấn Độ

Indian
thuộc Ấn Độ

Indian
người Ấn Độ

Indian
người Ấn Độ

70. Kazakhstan
nước Kazakhstan

Kazakh/Kazakhstani
thuộc Kazakhstan

Kazakh/Kazakhstani
người Kazakhstan

Kazakh/Kazakhstani
người Kazakhstan

71. Nepal
nước Nepal

Nepalese/Nepali
thuộc Nepal

Nepalese/Nepali
người Nepal

Nepalese/Nepali
người Nepal

72. Pakistan
nước Pakistan

Pakistani
thuộc Pakistan

Pakistani
người Pakistan

Pakistani
người Pakistan

73. Sri Lanka
nước Sri Lanka

Sri Lankan
thuộc Sri Lanka

Sri Lankan
người Sri Lanka

Sri Lankan
người Sri Lanka


ĐÔNG Á

Nước

Tính từ

Quốc tịch

Người dân

74. China
nước Trung Quốc

Chinese
thuộc Trung Quốc

Chinese
người Trung Quốc

Chinese
người Trung Quốc

75. Japan
nước Nhật

Japanese
thuộc Nhật Bản

Japanese
người Nhật

Japanese
người Nhật

76. Mongolia
nước Mông Cổ

Mongolian
thuộc Mông Cổ

Mongolian
người Mông Cổ

Mongolian/Mongol
người Mông Cổ

77. North Korea
nước Triều Tiên

North Korean
thuộc Triều Tiên

North Korean
người Triều Tiên

North Korean
người Triều Tiên

78. South Korea
nước Hàn Quốc

South Korean
thuộc Hàn Quốc

South Korean
người Hàn Quốc

South Korean
người Hàn Quốc

79. Taiwan
nước Đài Loan

Taiwanese
thuộc Đài Loan

Taiwanese
người Đài Loan

Taiwanese
người Đài Loan


ĐÔNG NAM Á

Nước

Tính từ

Quốc tịch

Người dân

80. Cambodia
nước Cam-pu-chia

Cambodian
thuộc Cam-pu-chia

Cambodian
người Cam-pu-chia

Cambodian
người Cam-pu-chia

81. Indonesia
nước Indonesia

Indonesian
thuộc Indonesia

Indonesian
người Indonesia

Indonesian
người Indonesia

82. Laos
nước Lào

Laotian/Lao
thuộc Lào

Laotian/Lao
người Lào

Laotian/Lao
người Lào

83. Malaysia
nước Malaysia

Malaysian
thuộc Malaysia

Malaysian
người Malaysia

Malaysian
người Malaysia

84. Myanmar
nước Myanmar

Burmese
thuộc Myanmar/Miến Điện

Burmese
người Myanmar/Miến Điện

Burmese
người Myanmar/Miến Điện

85. Philippines
nước Philippines

Filipino
thuộc về Philippines

Filipino
người Philippines

Filipino
người Philippines

86. Singapore
nước Singapore

Singaporean
thuộc Singapore

Singaporean
người Singapore

Singaporean
người Singapore

87. Thailand
nước Thái Lan

Thai
thuộc Thái Lan

Thai
người Thái Lan

Thai
người Thái Lan

88. Vietnam
nước Việt Nam

Vietnamese
thuộc Việt Nam

Vietnamese
người Việt Nam

Vietnamese
người Việt Nam



CHÂU ÚC VÀ THÁI BÌNH DƯƠNG

Nước

Tính từ

Quốc tịch

Người dân

89. Australia
nước Australia

Australian
thuộc Australia

Australian
người Australia

Australian
người Australia

90. Fiji
nước Fiji

Fijian
thuộc Fiji

Fijian
người Fiji

Fijian
người Fiji

91. New Zealand
nước New Zealand

New Zealand
thuộc New Zealand

New Zealand
người New Zealand

New Zealander
người New Zealand



BẮC VÀ TÂY PHI

Nước

Tính từ

Quốc tịch

Người dân

92. Algeria
nước Algeria

Algerian
thuộc Algeria

Algerian
người Algeria

Algerian
người Algeria

93. Egypt
nước Ai-cập

Egyptian
thuộc Ai Cập

Egyptian
người Ai Cập

Egyptian
người Ai Cập

94. Ghana
nước Ghana

Ghanaian
thuộc Ghana

Ghanaian
người Ghana

Ghanaian
người Ghana

95. Ivory Coast
nước Bờ biển Ngà

Ivorian
thuộc Bờ biển Ngà

Ivorian
người Bờ biển Ngà

Ivorian
người Bờ biển Ngà

96. Libya
nước Libya

Libyan
thuộc Libyan

Libyan
người Libya

Libyan
người Libya

97. Morocco
nước Morocco

Moroccan
thuộc Morocco

Moroccan
người Morocco

Moroccan
người Morocco

98. Nigeria
nước Nigeria

Nigerian
thuộc Nigeria

Nigerian
người Nigeria

Nigerian
người Nigeria

99. Tunisia
nước Tunisia

Tunisian
thuộc Tunisia

Tunisian
người Tunisia

Tunisian
người Tunisia


ĐÔNG PHI

Nước

Tính từ

Quốc tịch

Người dân

100. Ethiopia
nước Ethiopia

Ethiopian
thuộc Ethiopia

Ethiopian
người Ethiopia

Ethiopian
người Ethiopia

101. Kenya
nước Kenya

Kenyan
thuộc Kenya

Kenyan
người Kenya

Kenyan
người Kenya

102. Somalia
nước Somalia

Somali/Somalian
thuộc Somalia

Somali/Somalian
người Somalia

Somali/Somalian
người Somalia

103. Sudan
nước Sudan

Sudanese
thuộc Sudan

Sudanese
người Sudan

Sudanese
người Sudan

104. Tanzania
nước Tazania

Tanzanian
thuộc Tazania

Tanzanian
người Tazania

Tanzanian
người Tazania

105. Uganda
nước Uganda

Ugandan
thuộc Uganda

Ugandan
người Uganda

Ugandan
người Uganda


NAM VÀ TRUNG PHI

Nước

Tính từ

Quốc tịch

Người dân

106. Angola
nước Angola

Angolan
thuộc Angola

Angolan
người Angola

Angolan
người Angola

107. Botswana
nước Botswana

Botswanan
thuộc Botswana

Botswanan
người Botswana

Botswanan
người Botswana

108. Democratic Republic of the Congo
nước Cộng hòa Dân chủ Congo

Congolese
thuộc Congo

Congolese
người Congo

Congolese
người Congo

109. Madagascar
nước Madagascar

Madagascan
thuộc Madagasca

Malagasy
người Madagasca

Malagasy
người Malagasy

110. Mozambique
nước Mozambique

Mozambican
thuộc Mozambique

Mozambican
người Mozabique

Mozambican
người Mozambique

111. Namibia
nước Namibia

Namibian
thuộc Namibia

Namibian
người Namibia

Namibian
người Namibia

112. South Africa
nước Nam Phi

South African
thuộc Nam Phi

South African
người Nam Phi

South African
người Nam Phi

113. Zambia
nước Zambia

Zambian
thuộc Zambia

Zambian
người Zambia

Zambian
người Zambia

114. Zimbabwe
nước Zimbabwe

Zimbabwean
thuộc Zimbabwe

Zimbabwean
người Zimbabwe

Zimbabwean
người Zimbabwe