Các thuật ngữ Toán học bằng tiếng Anh thường hay sử dụng

Đăng bởi United English Of Saigon Ngày đăng: 19/12/2018


Xem thêm bài viết được quan tâm nhiều:

Sự kiện Speaking trong khu vực thành phố

Những team building và trip mà học viên say mê tại UES


Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành toán học rất hữu ích cho các bạn tham gia các bạn tham gia các cuộc thi giải toán bằng tiếng Anh hay trao đổi toán học với bạn bè nước ngoài và các bạn đi du học nước ngoài. Bắt đầu học từ vựng tiếng Anh cùng UES với bài viết dưới đây nhé.


THUẬT NGỮ TOÁN HỌC

addition

phép cộng

subtraction

phép trừ

multiplication

phép nhân

division

phép chia

to add

cộng

to subtract hoặc to take away

trừ

to multiply

nhân

to divide

chia

to calculate

tính

total

tổng

 

arithmetic

số học

algebra

đại số

geometry

hình học

calculus

phép tính

statistics

thống kê

 

integer

số nguyên

even number

số chẵn

odd number

số lẻ

prime number

số nguyên tố

fraction

phân số

decimal

thập phân

decimal point

dấu thập phân

percent

phân trăm

percentage

tỉ lệ phần trăm

 

theorem

định lý

proof

bằng chứng chứng minh

problem

bài toán

solution

lời giải

formula

công thức

equation

phương trình

graph

biểu đồ

axis

trục

average

trung bình

correlation

sự tương quan

probability

xác suất

 

dimensions

chiều

area

diện tích

circumference

chu vi đường tròn

diameter

đường kính

radius

bán kính

length

chiều dài

height

chiều cao

width

chiều rộng

perimeter

chu vi

angle

góc

right angle

góc vuông

line

đường

straight line

đường thẳng

curve

đường cong

parallel

song song

tangent

tiếp tuyến

volume

thể tích



CÁC HÌNH KHỐI

circle

hình tròn

triangle

hình tam giác

square

hình vuông

rectangle

hình chữ nhật

pentagon

hình ngũ giác

hexagon

hình lục giác

octagon

hình bát giác

oval

hình bầu dục

star

hình sao

polygon

hình đa giác

cone

hình nón

cube

hình lập phương/hình khối

cylinder

hình trụ

pyramid

hình chóp

sphere

hình cầu

 

PHÂN SỐ

1/2

1/2 (“một phần hai”)

1/3

1/3 (“một phần ba”)

1/4

1/4 (“một phần tư”)

1/5

1/5 (“một phần năm”)

1/6

1/6 (“một phần sáu”)

2/3

2/3 (“hai phần ba”)

3/4

3/4 (“ba phần tư”)

1/8

1/8 (“một phần tám”)

1/10

1/10 (“một phần mười”)

1/100

1/100 (“một phần một trăm”)

 

1¼ (“một một phần tư”)

1½ (“một một phần hai”)

1¾ (“một ba phần tư”)

2¼ (“hai một phần tư”)

2½ (“hai một phần hai”)

2¾ (“hai ba phần tư”)

3¼ (“ba một phần tư”)

3½ (“ba một phần hai”)

3¾ (“ba ba phần tư”)


ĐỌC PHÉP TÍNH

plus

dương

minus

âm

times hoặc multiplied by

lần

divided by

chia

squared

bình phương

cubed

mũ ba/lũy thừa ba

square root

căn bình phương

equals

bằng